TIN CẢNH BÁO

Danh mục tin cảnh báo về TBT của các nước thành viên WTO trong tháng 6/2018 (từ ngày 01/6/2018 đến ngày 15/6/2018)

Đăng ngày:29/06/2018 | admin
STT Số TB Ngày TB Nước TB Sản phẩm/ Vấn đề TB
Từ ngày 01/06 đến 15/06/2018
1 G/TBT/N/BRA/820 12/06/2018 Brazil Thị trường hàng hóa (ICS 03.120.10)
2 G/TBT/N/BRA/821 13/06/2018 Brazil Thực phẩm (ICS 67.040 )
3 G/TBT/N/CAN/556 04/06/2018 Canada Xe cơ giới (ICS: 43.020, 43.080)
4 G/TBT/N/CHL/443 07/06/2018 Chi Lê Xe buýt công cộng đô thị và nông thôn
5 G/TBT/N/CHN/1273 06/06/2018 Trung Quốc Hệ thống phanh (ICS 43.040.40 )
6 G/TBT/N/TPKM/324 15/06/2018 Đài Loan Thép dầm cán nóng (ICS 77.140.70)
7 G/TBT/N/EU/575 11/06/2018 EU Sản phẩm biocidal
8 G/TBT/N/EU/576 11/06/2018 EU Sản phẩm biocidal
9 G/TBT/N/EU/577 11/06/2018 EU Xe cơ giới
10 G/TBT/N/EU/578 13/06/2018 EU Propiconazole (hoạt chất thuốc trừ sâu)
11 G/TBT/N/JPN/598 07/06/2018 Nhật Bản Ghi nhãn thực phẩm (chiết xuất vô trùng Đậu phụ, thuốc diệt nấm (fludioxonil) và xúc xích Bologna)
12 G/TBT/N/KAZ/20 11/06/2018 Kazakhstan Thiết bị điện áp cao
13 G/TBT/N/KAZ/21 11/06/2018 Kazakhstan Toa tàu đường sắt (ICS 45.060)
14 G/TBT/N/KEN/672 07/06/2018 Kenya Thiết bị hồi gây mê, hô hấp và hồi sức (ICS 11.040.10)
15 G/TBT/N/KEN/673 07/06/2018 Kenya Thiết bị hồi gây mê, hô hấp và hồi sức (ICS 11.040.10)
16 G/TBT/N/KEN/674 07/06/2018 Kenya Thiết bị hồi gây mê, hô hấp và hồi sức (ICS 11.040.10)
17 G/TBT/N/KEN/675 07/06/2018 Kenya Dụng cụ và vật liệu phẫu thuật (ICS 11.040.30)
18 G/TBT/N/KEN/676 07/06/2018 Kenya Chất kết dính (ICS 83.180)
19 G/TBT/N/KEN/677 07/06/2018 Kenya Chất kết dính (ICS 83.180)
20 G/TBT/N/KEN/678 07/06/2018 Kenya Phim bức xạ (ICS 37.040.25)
21 G/TBT/N/KEN/679 07/06/2018 Kenya Dung cụ đo nhiệt độ (ICS 17.200.20)
22 G/TBT/N/KEN/680 07/06/2018 Kenya Sản phẩm công nghiệp hóa chất (ICS 71.100.01)
23 G/TBT/N/KEN/681 07/06/2018 Kenya Đồ đạc (ICS 97.140)
24 G/TBT/N/KEN/682 07/06/2018 Kenya Đồ đạc (ICS 97.140)
25 G/TBT/N/KEN/683 07/06/2018 Kenya Đồ đạc (ICS 97.140)
26 G/TBT/N/KEN/684 07/06/2018 Kenya Đồ đạc (ICS 97.140)
27 G/TBT/N/KEN/685 07/06/2018 Kenya Đồ đạc (ICS 97.140)
28 G/TBT/N/KEN/686 07/06/2018 Kenya Đồ đạc (ICS 97.140)
29 G/TBT/N/KEN/687 07/06/2018 Kenya Đồ đạc (ICS 97.140)
30 G/TBT/N/KEN/688 07/06/2018 Kenya Đồ đạc (ICS 97.140)
31 G/TBT/N/KEN/689 07/06/2018 Kenya Đồ đạc (ICS 97.140)
32 G/TBT/N/KEN/690 07/06/2018 Kenya Đồ đạc (ICS 97.140)
33 G/TBT/N/KEN/691 08/06/2018 Kenya Thiết bị bảo hộ (ICS 13.340)
34 G/TBT/N/KEN/692 07/06/2018 Kenya Thiết bị bảo hộ (ICS 13.340)
35 G/TBT/N/KEN/693 08/06/2018 Kenya Thiết bị bảo hộ (ICS 13.340)
36 G/TBT/N/KEN/694 08/06/2018 Kenya Thiết bị bảo hộ (ICS 13.340)
37 G/TBT/N/KEN/695 08/06/2018 Kenya Thiết bị bảo hộ (ICS 13.340)
38 G/TBT/N/KEN/696 08/06/2018 Kenya Thiết bị bảo hộ (ICS 13.340)
39 G/TBT/N/KEN/697 08/06/2018 Kenya Thiết bị bảo hộ (ICS 13.340)
40 G/TBT/N/KEN/698 08/06/2018 Kenya Thiết bị bảo hộ (ICS 13.340)
41 G/TBT/N/KEN/699 08/06/2018 Kenya Hệ thống lắp đặt và hệ thống xử lý nước thải (ICS 13.030.40)
42 G/TBT/N/KEN/700 07/06/2018 Kenya Thiết bị bảo hộ (ICS 13.340)
43 G/TBT/N/KEN/701 08/06/2018 Kenya Quả và sản phẩm từ quả (ICS 67.080.10)
44 G/TBT/N/KEN/702 08/06/2018 Kenya Thiết bị lau chùi (ICS 97.080)
45 G/TBT/N/KEN/703 08/06/2018 Kenya Vật liệu xây dựng (ICS 91.100.01)
46 G/TBT/N/KEN/704 08/06/2018 Kenya Bơ (ICS 67.100.20)
47 G/TBT/N/KEN/705 08/06/2018 Kenya Sữa và sản phẩm sữa chế biến (ICS 67.100.10 )
48 G/TBT/N/KEN/706 08/06/2018 Kenya Sữa và sản phẩm sữa chế biến (ICS 67.100.10 )
49 G/TBT/N/KEN/707 08/06/2018 Kenya Sữa và sản phẩm sữa chế biến (ICS 67.100.10 )
50 G/TBT/N/KEN/708 08/06/2018 Kenya Sữa và sản phẩm sữa chế biến (ICS 67.100.10 )
51 G/TBT/N/KEN/709 08/06/2018 Kenya Sữa và sản phẩm sữa chế biến (ICS 67.100.10 )
52 G/TBT/N/KEN/710 08/06/2018 Kenya Kem và kẹo có nhân kem (ICS 67.100.40)
53 G/TBT/N/KEN/711 08/06/2018 Kenya Sữa và sản phẩm sữa chế biến (ICS 67.100.10 )
54 G/TBT/N/KEN/712 08/06/2018 Kenya Sữa và sản phẩm sữa chế biến (ICS 67.100.10 )
55 G/TBT/N/KOR/774 07/06/2018 Hàn Quốc Thiết bị y tế (ICS 11.040)
56 G/TBT/N/KOR/775 11/06/2018 Hàn Quốc Hóa chất
57 G/TBT/N/KOR/776 13/06/2018 Hàn Quốc Công tơ điện
58 G/TBT/N/LTU/32  11/06/2018 Lithuania Nước thải (ICS 13.060.30)
59 G/TBT/N/LTU/33 14/06/2018 Lithuania Sản phẩm xây dựng (ICS 91.100)
60 G/TBT/N/MEX/411 07/06/2018 Mexico Thang máy, thang cuốn (ICS 91.140.90 )
61 G/TBT/N/MEX/412 12/06/2018 Mexico Máy đo độ ẩm hạt kỹ thuật số tự động
62 G/TBT/N/MEX/413 12/06/2018 Mexico Chứng nhận sản phẩm; Đánh giá sự phù hợp
63 G/TBT/N/MEX/414 12/06/2018 Mexico Dụng cụ nấu ăn có phủ lớp chống dính
64 G/TBT/N/MEX/415 12/06/2018 Mexico Dầu bôi trơn
65 G/TBT/N/PER/104 07/06/2018 Peru Trồng trọt (ICS 65.020.20)
66 G/TBT/N/TZA/181  12/06/2018 Tanzania Hạt có dầu (ICS 67.200.20)
67 G/TBT/N/TZA/182 12/06/2018 Tanzania Quả và sản phẩm từ quả (ICS 67.080.10)
68 G/TBT/N/TZA/183 12/06/2018 Tanzania Phân bón (ICS 65.080)
69 G/TBT/N/TZA/184 12/06/2018 Tanzania Phân bón (ICS 65.080)
70 G/TBT/N/TZA/185 12/06/2018 Tanzania Phân bón (ICS 65.080)
71 G/TBT/N/TZA/186 12/06/2018 Tanzania Các quá trình chế biến trong công nghệ thực phẩm (ICS 67.020)
72 G/TBT/N/TZA/187  13/06/2018 Tanzania Phân bón (ICS 65.080)
73 G/TBT/N/TZA/188  13/06/2018 Tanzania Phân bón (ICS 65.080)
74 G/TBT/N/TZA/189  13/06/2018 Tanzania Phân bón (ICS 65.080)
75 G/TBT/N/USA/1370 14/06/2018 Hoa Kỳ Amiăng
76 G/TBT/N/UGA/841 04/06/2018 Uganda Bơ (ICS 67.100.20)
77 G/TBT/N/UGA/842 05/06/2018 Uganda Sữa tiệt trùng. Sữa và sản phẩm sữa (ICS 67.100.10)
78 G/TBT/N/UGA/843 05/06/2018 Uganda Yoghurt. Sữa và sản phẩm sữa (ICS 67.100.10)
79 G/TBT/N/UGA/844 05/06/2018 Uganda Sữa bột, sữa bột kem
80 G/TBT/N/UGA/845 05/06/2018 Uganda Sữa bò tươi
81 G/TBT/N/UGA/846 05/06/2018 Uganda Sữa tiệt trùng
82 G/TBT/N/UGA/847 05/06/2018 Uganda Kem sữa
83 G/TBT/N/UGA/848 05/06/2018 Uganda Sữa đặc có đường
84 G/TBT/N/UGA/849  06/06/2018 Uganda Bơ sữa (ICS 67.100.10)
85 G/TBT/N/UGA/850 14/06/2018 Uganda Đồ uống không cồn (ICS 67.160.20)
86 G/TBT/N/VNM/127 04/06/2018 Việt Nam Dược phẩm (ICS 11.120)
87 G/TBT/N/VNM/128 04/06/2018 Việt Nam Dược phẩm (ICS 11.120)
88 G/TBT/N/VNM/129 07/06/2018 Việt Nam Phụ gia thực phẩm (ICS 67.220.20)
89 G/TBT/N/VNM/130 11/06/2018 Việt Nam Các chất dùng để bổ sung vitamin A trong thực phẩm

 
Chi cục TĐC tổng hợp

 Trở về |  In trang này

Các tin cùng chuyên mục
Châu Âu quy định I ốt là hoạt chất sử dụng trong các sản phẩm diệt khuẩn (03/10/2013)
Hàn Quốc soát xét quy định ghi nhãn thực phẩm bổ sung dành cho trẻ em (03/10/2013)
Danh mục một số tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 9 (từ ngày 15/9 đến 30/9/2013) (04/10/2013)
Danh mục tin cảnh báo của một số nước thành viên tháng 5/2013 (15/08/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 8/2013 (Từ ngày 15/8 đến 31/8/2013) (09/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với dầu động cơ diesel (05/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với Dầu động cơ (05/09/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 7/2013 (15/08/2013)
Brazil quy định hàm lượng Phtalate trong đồ chơi của trẻ em  (15/08/2013)
Cảnh báo: Lô hàng hàng triết xuất protein từ đậu tương bị FDA Hoa Kỳ thu hồi có thể đã được nhập khẩu vào Việt Nam (10/07/2013)

Untitled Document
Thông báo
Simple News Ticker
Tuyển dụng viên chức năm 2023 của Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh
Đăng ngày:01/04/2023 | 
Thông báo tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021
    Ngày 29/10/2021, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 87/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục...
Thông báo công nhận kết quả trúng tuyển viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 12/01/2021, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020 có Thông báo số 08/TB-HĐTD ngày...
Thông báo triệu tập thí sinh tham dự vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 53/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc thông báo...
Thông báo Danh sách đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian và địa điểm tổ chức vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 52/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc...
Thông báo tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp sáng tạo năm 2020
   Ngày 12/11/2020, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có thông báo số 48/TB-HĐTD...
Thông báo về việc tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở KH&CN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
   Ngày 02/11/2020, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 45/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan,...
Thông báo về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
   Ngày 08/10/2020, UBND tỉnh có Thông báo số 678/VP-UBND về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Chi tiết...
Thông báo về việc áp dụng các mô hình sáng kiến, cách làm hay trong công tác CCHC của Sở KH&CN
Xem file đính kèm./. Nguồn Sở KH&CN
Thông báo về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
   Ngày 21/09/2020, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có Thông báo số 39/TB-SKHCN về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4...
Liên kết site