TIN CẢNH BÁO

Danh mục tin cảnh báo về TBT của các nước thành viên WTO trong tháng 10/2020 (từ ngày 01/10/2020 đến ngày 15/10/2020)

Đăng ngày:19/10/2020 | admin
STT Số TB Ngày TB Nước TB        Sản phẩm/ Vấn đề TB
Từ ngày 01/10 đến 15/10/2020
1 G/TBT/N/ARE/485 05/10/2020 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất Thức ăn gia súc (ICS 65.120)
G/TBT/N/BHR/582 Bahrain
G/TBT/N/KWT/554 Kuwait
G/TBT/N/OMN/416 Oman
G/TBT/N/QAT/575 Qatar
G/TBT/N/SAU/1145 Vương quốc Ả Rập Saudi
G/TBT/N/YEM/181 Yemen
2 G/TBT/N/ARG/405 02/10/2020 Argentina Rượu whisky (HS 2208) (ICS 67.160.10)
3 G/TBT/N/ARG/406 02/10/2020 Argentina Gia vị (HS 0910) (ICS 67.220.10)
4 G/TBT/N/AUS/124 08/10/2020 Australia Thiết bị vệ sinh (ICS 91.140.70)
5 G/TBT/N/BOL/20 06/10/2020 Bolivia Cáp (ICS29.060.20)
6 G/TBT/N/BRA/1079 05/10/2020 Brazil Tác nhân hoạt động bề mặt (ICS 71.100.40)
7 G/TBT/N/BRA/1080 05/10/2020 Brazil Đo lực, trọng lượng và áp suất (ICS 17.100)
8 G/TBT/N/BRA/1081 06/10/2020 Brazil Dược phẩm (ICS 11.120)
9 G/TBT/N/BRA/1082 06/10/2020 Brazil Nông nghiệp
10 G/TBT/N/BRA/1083 08/10/2020 Brazil Viễn thông (ICS 33.020)
11 G/TBT/N/BRA/1084 12/10/2020 Brazil Phương tiện giao thông đường bộ (ICS 43.020)
12 G/TBT/N/CAN/618 01/10/2020 Canada Thông tin vô tuyến (ICS 33.060)
13 G/TBT/N/CAN/619 01/10/2020 Canada Tương thích điện từ trường (EMC) (ICS 33.060; 33.100)
14 G/TBT/N/CAN/620 07/10/2020 Canada Thuốc lá và các thiết bị liên quan (ICS 65.160)
15 G/TBT/N/CHL/535 02/10/2020 Chi Lê Thực phẩm bao gói sẵn và chế biến sẵn (ICS 67.230)
16 G/TBT/N/CHL/536 09/10/2020 Chi Lê Dược phẩm (ICS 11.120)
17 G/TBT/N/CHN/1476 05/10/2020 Trung Quốc Thiết bị X Quang (ICS 11.040.50)
18 G/TBT/N/CHN/1477 05/10/2020 Trung Quốc Dụng cụ và vật liệu phẫu thuật (ICS 11.040.30)
19 G/TBT/N/CHN/1478 05/10/2020 Trung Quốc Thiết bị hồi gây mê, hô hấp và hồi sức (HS 9018; ICS 11.040.10)
20 G/TBT/N/CHN/1479 05/10/2020 Trung Quốc Thiết bị truyền máu, truyền dịch và tiêm (ICS 11.040.20)
21 G/TBT/N/CHN/1480 05/10/2020 Trung Quốc Thiết bị chuẩn đoán (ICS 11.040.55)
22 G/TBT/N/CHN/1481 05/10/2020 Trung Quốc Thiết bị truyền máu, truyền dịch và tiêm (HS: 9018390000) (ICS 11.040.20)
23 G/TBT/N/CHN/1482 05/10/2020 Trung Quốc Thiết bị X Quang (ICS 11.040.50)
24 G/TBT/N/CHN/1483 05/10/2020 Trung Quốc Thiết bị chuẩn đoán (ICS 11.040.55)
25 G/TBT/N/CHN/1484 05/10/2020 Trung Quốc Thiết bị X Quang (ICS 11.040.50)
26 G/TBT/N/CHN/1485 05/10/2020 Trung Quốc Thiết bị X Quang (ICS 11.040.50)
27 G/TBT/N/CHN/1486 05/10/2020 Trung Quốc Thiết bị y tế (ICS 11.040.01)
28 G/TBT/N/CHN/1487 05/10/2020 Trung Quốc Thiết bị y tế (ICS 11.040.99)
29 G/TBT/N/EGY/271 05/10/2020 Ai cập Bơm nhiệt (ICS 27.080); Công nghệ làm lạnh (ICS 27.200)
30 G/TBT/N/EGY/272 05/10/2020 Ai cập Bơm nhiệt (ICS 27.080); Công nghệ làm lạnh (ICS 27.200)
31 G/TBT/N/EGY/273 05/10/2020 Ai cập Bơm nhiệt (ICS 27.080); Công nghệ làm lạnh (ICS 27.200)
32 G/TBT/N/EGY/274 05/10/2020 Ai cập Bơm nhiệt (ICS 27.080); Công nghệ làm lạnh (ICS 27.200)
33 G/TBT/N/EGY/275 05/10/2020 Ai cập Thiết bị chứa chất lỏng (ICS 23.020)
34 G/TBT/N/EU/750 02/10/2020 EU Phương tiện giao thông đường bộ
35 G/TBT/N/EU/751 09/10/2020 EU Sản phẩm hữu cơ (ICS 67.040)
36 G/TBT/N/GHA/17 12/10/2020 Ghana Ca cao (ICS 67.140.30)
37 G/TBT/N/GHA/18 12/10/2020 Ghana Ca cao (ICS 67.140.30)
38 G/TBT/N/GHA/19 12/10/2020 Ghana Ca cao (ICS 67.140.30)
39 G/TBT/N/GUY/55 13/10/2020 Guyana Ống nhựa (ICS 23.040.20)
40 G/TBT/N/GUY/56 13/10/2020 Guyana Ống nhựa (ICS 23.040.20)
41 G/TBT/N/IND/171 02/10/2020 Ấn Độ Thực phẩm (ICS 67.040)
42 G/TBT/N/IND/172 02/10/2020 Ấn Độ Giày bảo hộ (ICS 13.340.50; 61.060)
43 G/TBT/N/ISR/1176 06/10/2020 Israel Thiết bị làm lạnh gia dụng (ICS 97.030)
44 G/TBT/N/JPN/675 05/10/2020 Nhật Bản Gạo (ICS 67.060 )
45 G/TBT/N/KEN/1023 09/10/2020 Kenya Ca cao (ICS 67.140.30)
46 G/TBT/N/KEN/1024 12/10/2020 Kenya Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)
47 G/TBT/N/KEN/1025 12/10/2020 Kenya Ca cao (ICS 67.140.30)
48 G/TBT/N/KEN/1026 12/10/2020 Kenya Ca cao (ICS 67.140.30)
49 G/TBT/N/MEX/478 06/10/2020 Mexico Thiết bị công nghệ thông tin (ICS 33.050, 35.020)
50 G/TBT/N/PER/125 09/10/2020 Peru Methanol (methyl alcohol) (ICS 71.080.60)
51 G/TBT/N/RUS/106 12/10/2020 Liên bang Nga Chất khử trùng da (thuốc sát trùng da) (ICS 11.080.20)
52 G/TBT/N/SAU/1146 14/10/2020 Vương quốc Ả Rập Saudi Đường và sản phẩm đường (ICS 67.180.10 )
53 G/TBT/N/SWE/137 13/10/2020 Thụy Điển Nhiên liệu lỏng và khí cho vận tải đường bộ (ICS 75.160.20; 75.160.30)
54 G/TBT/N/TPKM/435 12/10/2020 Đài Bắc, Trung Quốc Thực phẩm (ICS 67.040)
55 G/TBT/N/TPKM/436 12/10/2020 Đài Bắc, Trung Quốc Thiết bị bảo vệ trẻ em dùng trong gia đình (ICS 97.140; 97.190)
56 G/TBT/N/TZA/473 12/10/2020 Tanzania Khẩu trang y tế (ICS 11.140)
57 G/TBT/N/TZA/474 12/10/2020 Tanzania Khẩu trang vải tái sử dụng (ICS 11.140)
58 G/TBT/N/URY/44 13/10/2020 Uruguay Thực phẩm không chứa lactose, ít lactose và giảm lactose
59 G/TBT/N/URY/45 13/10/2020 Uruguay Thực phẩm bao gói sẵn và chế biến sẵn (ICS 67.230)
60 G/TBT/N/URY/46 13/10/2020 Uruguay Sữa và sản phẩm sữa (ICS 67.100)
61 G/TBT/N/USA/1648 06/10/2020 Hoa Kỳ Lưới điện thông minh (ICS 01.120, 13.120, 17.220.99)
62 G/TBT/N/USA/1649 06/10/2020 Hoa Kỳ Máy bay (ICS 49.020)
63 G/TBT/N/USA/1650 09/10/2020 Hoa Kỳ Máy bơm hồ bơi chuyên dụng (ICS 03.120, 13.020, 19.020)
64 G/TBT/N/USA/1651 12/10/2020 Hoa Kỳ Chất hóa học (ICS 13.020, 71.020, 71.100)
65 G/TBT/N/VNM/175 06/10/2020 Việt Nam Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)
66 G/TBT/N/VNM/176 06/10/2020 Việt Nam Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)
67 G/TBT/N/VNM/177 06/10/2020 Việt Nam Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)
68 G/TBT/N/VNM/178 06/10/2020 Việt Nam Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)
69 G/TBT/N/VNM/179 06/10/2020 Việt Nam Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)
70 G/TBT/N/VNM/180 06/10/2020 Việt Nam Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)
71 G/TBT/N/VNM/181 06/10/2020 Việt Nam Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)
72 G/TBT/N/VNM/182 06/10/2020 Việt Nam Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)
73 G/TBT/N/VNM/183 06/10/2020 Việt Nam Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)
74 G/TBT/N/VNM/184 06/10/2020 Việt Nam Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)
75 G/TBT/N/VNM/185 08/10/2020 Việt Nam Sản phẩm của công nghệ hóa chất (ICS 71.100)

Chi cục TĐC-BRVT

 Trở về |  In trang này

Các tin cùng chuyên mục
Châu Âu quy định I ốt là hoạt chất sử dụng trong các sản phẩm diệt khuẩn (03/10/2013)
Hàn Quốc soát xét quy định ghi nhãn thực phẩm bổ sung dành cho trẻ em (03/10/2013)
Danh mục một số tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 9 (từ ngày 15/9 đến 30/9/2013) (04/10/2013)
Danh mục tin cảnh báo của một số nước thành viên tháng 5/2013 (15/08/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 8/2013 (Từ ngày 15/8 đến 31/8/2013) (09/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với dầu động cơ diesel (05/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với Dầu động cơ (05/09/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 7/2013 (15/08/2013)
Brazil quy định hàm lượng Phtalate trong đồ chơi của trẻ em  (15/08/2013)
Cảnh báo: Lô hàng hàng triết xuất protein từ đậu tương bị FDA Hoa Kỳ thu hồi có thể đã được nhập khẩu vào Việt Nam (10/07/2013)

Untitled Document
Thông báo
Simple News Ticker
Tuyển dụng viên chức năm 2023 của Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh
Đăng ngày:01/04/2023 | 
Thông báo tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021
    Ngày 29/10/2021, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 87/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục...
Thông báo công nhận kết quả trúng tuyển viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 12/01/2021, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020 có Thông báo số 08/TB-HĐTD ngày...
Thông báo triệu tập thí sinh tham dự vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 53/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc thông báo...
Thông báo Danh sách đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian và địa điểm tổ chức vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 52/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc...
Thông báo tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp sáng tạo năm 2020
   Ngày 12/11/2020, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có thông báo số 48/TB-HĐTD...
Thông báo về việc tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở KH&CN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
   Ngày 02/11/2020, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 45/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan,...
Thông báo về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
   Ngày 08/10/2020, UBND tỉnh có Thông báo số 678/VP-UBND về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Chi tiết...
Thông báo về việc áp dụng các mô hình sáng kiến, cách làm hay trong công tác CCHC của Sở KH&CN
Xem file đính kèm./. Nguồn Sở KH&CN
Thông báo về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
   Ngày 21/09/2020, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có Thông báo số 39/TB-SKHCN về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4...
Liên kết site