TIN CẢNH BÁO

Danh mục tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 11/2021 (Từ ngày 16/11/2021đến ngày 30/11/2021)

Đăng ngày:06/12/2021 | admin
STT Số TB Ngày TB Nước TB Sản phẩm/ Vấn đề TB
Từ ngày 16/11 đến 30/11/2021
1 G/TBT/N/BDI/177
G/TBT/N/RWA/568
G/TBT/N/TZA/665
G/TBT/N/UGA/1499
22/11/2021 Burundi Vải dệt (ICS 59.080.30)
2 Rwanda
3 Tanzania
4 Uganda
5 G/TBT/N/BDI/178
G/TBT/N/RWA/569
G/TBT/N/TZA/666
G/TBT/N/UGA/1500
22/11/2021 Burundi Sản phẩm công nghiệp dệt may (ICS 59.080)
6 Rwanda
7 Tanzania
8 Uganda
9 G/TBT/N/BDI/179
G/TBT/N/RWA/570
G/TBT/N/TZA/667
G/TBT/N/UGA/1501
22/11/2021 Burundi Bạt (ICS 59.080.40)
10 Rwanda
11 Tanzania
12 Uganda
13 G/TBT/N/BDI/180
G/TBT/N/RWA/571
G/TBT/N/TZA/668
G/TBT/N/UGA/1502
22/11/2021 Burundi Khóa kéo (ICS 61.040)
14 Rwanda
15 Tanzania
16 Uganda
17 G/TBT/N/BDI/181
G/TBT/N/RWA/572
G/TBT/N/TZA/669
G/TBT/N/UGA/1503
23/11/2021 Burundi Khóa kéo (ICS 61.040)
18 Rwanda
19 Tanzania
20 Uganda
21 G/TBT/N/BDI/182
G/TBT/N/RWA/573
G/TBT/N/TZA/670
G/TBT/N/UGA/1504
23/11/2021 Burundi Vải dệt (ICS 59.080)
22 Rwanda
23 Tanzania
24 Uganda
25 G/TBT/N/BDI/183
G/TBT/N/RWA/574
G/TBT/N/TZA/671
G/TBT/N/UGA/1505
23/11/2021 Burundi Dệt may (ICS 59.080)
26 Rwanda
27 Tanzania
28 Uganda
29 G/TBT/N/BDI/184
G/TBT/N/RWA/575
G/TBT/N/TZA/672
G/TBT/N/UGA/1506
23/11/2021 Burundi Dụng cụ đo (ICS 17.040.30)
30 Rwanda
31 Tanzania
32 Uganda
33 G/TBT/N/BDI/185
G/TBT/N/RWA/576
G/TBT/N/TZA/673
G/TBT/N/UGA/1507
23/11/2021 Burundi Phấn viết bảng (ICS 71.100.99)
34 Rwanda
35 Tanzania
36 Uganda
37 G/TBT/N/BDI/186
G/TBT/N/RWA/577
G/TBT/N/TZA/674
G/TBT/N/UGA/1508
26/11/2021 Burundi Phụ kiện và vật liệu bao gói (ICS 55.040)
38 Rwanda
39 Tanzania
40 Uganda
41 G/TBT/N/BDI/187
G/TBT/N/RWA/578
G/TBT/N/TZA/675
G/TBT/N/UGA/1509
26/11/2021 Burundi Phụ kiện và vật liệu bao gói (ICS 55.040)
42 Rwanda
43 Tanzania
44 Uganda
45 G/TBT/N/BDI/188
G/TBT/N/RWA/579
G/TBT/N/TZA/676
G/TBT/N/UGA/1510
26/11/2021 Burundi Phụ kiện và vật liệu bao gói (ICS 55.040)
46 Rwanda
47 Tanzania
48 Uganda
49 G/TBT/N/BRA/1281 19/11/2021 Brazil Tác nhân hoạt động bề mặt (ICS 71.100.40)
50 G/TBT/N/BRA/1282 23/11/2021 Brazil Sản phẩm dược phẩm (ICS 11.120)
51 G/TBT/N/BRA/1283 23/11/2021 Brazil Sản phẩm dược phẩm (ICS 11.120)
52 G/TBT/N/BRA/1284 30/11/2021 Brazil Thịt và sản phẩm thịt (ICS 67.120)
53 G/TBT/N/CAN/655 23/11/2021 Canada Thông tin vô tuyến (ICS 33.060)
54 G/TBT/N/CHE/263 22/11/2021 Thụy Sĩ Hóa chất (ICS 71.080)
55 G/TBT/N/CHE/264 23/11/2021 Thụy Sĩ Hóa chất (ICS 71)
56 G/TBT/N/CHE/265 23/11/2021 Thụy Sĩ Hóa chất (ICS 71)
57 G/TBT/N/CHL/578 22/11/2021 Chi Lê Nhiên liệu khí (ICS 75.160.30)
58 G/TBT/N/CHL/579 23/11/2021 Chi Lê Phương tiện giao thông đường bộ (ICS 43.040; 43.080)
59 G/TBT/N/CHL/580 23/11/2021 Chi Lê Sản phẩm sữa (ICS 67.100.10; 67.190)
60 G/TBT/N/EGY/310 22/11/2021 Ai Cập Vật liệu xây dựng (ICS 91.100.15; 91.100.30)
61 G/TBT/N/EGY/311 22/11/2021 Ai Cập Bê tông và sản phẩm bê tông (ICS 91.100.30)
62 G/TBT/N/EGY/312 22/11/2021 Ai Cập Bơm (ICS 23.080)
63 G/TBT/N/EU/852 17/11/2021 EU Sản phẩm diệt khuẩn (ICS 71.100)
64 G/TBT/N/EU/853 17/11/2021 EU Sulfoxaflor (hoạt chất thuốc trừ sâu) (ICS 65.100)
65 G/TBT/N/EU/854 22/11/2021 EU Phân bón (ICS 65.080)
66 G/TBT/N/EU/855 22/11/2021 EU Phân bón (ICS 65.080)
67 G/TBT/N/EU/856 26/11/2021 EU An toàn máy móc (ICS 13.110)
68 G/TBT/N/EU/857 26/11/2021 EU Isopyrazam (hoạt chất thuốc trừ sâu) (ICS 65.100)
69 G/TBT/N/GBR/44 29/11/2021 Vương quốc Anh Viễn thông (ICS 33.030)
70 G/TBT/N/IND/221 16/11/2021 Ấn Độ Axit hữu cơ (Mã HS 38231900) (ICS 71.080.40)
71 G/TBT/N/IND/222 16/11/2021 Ấn Độ Axit hữu cơ (Mã HS 38231900) (ICS 71.080.40)
72 G/TBT/N/IND/223 16/11/2021 Ấn Độ Axit hữu cơ (HS Code 29159090) (ICS 71.080.40)
73 G/TBT/N/IND/224 16/11/2021 Ấn Độ Axit hữu cơ (HS Code 38231900) (ICS 71.080.40)
74 G/TBT/N/IND/225 16/11/2021 Ấn Độ Axit hữu cơ (HS Code 38231900) (ICS 71.080.40)
75 G/TBT/N/IND/226 16/11/2021 Ấn Độ Axit hữu cơ (HS Code 38231900) (ICS 71.080.40)
76 G/TBT/N/JPN/718 17/11/2021 Nhật Bản Chăn nuôi gia súc (ICS 65.020.30)
77 G/TBT/N/JPN/719 23/11/2021 Nhật Bản Hàng nguy hiểm (ICS 13.300)
78 G/TBT/N/KEN/1151 17/11/2021 Kenya Sản phẩm dệt may (ICS 59.080)
79 G/TBT/N/KEN/1152 17/11/2021 Kenya Y học và chăm sóc sức khỏe (ICS 11.020)
80 G/TBT/N/KEN/1153 17/11/2021 Kenya Dụng cụ và vật liệu phẫu thuật (ICS 11.040.30)
81 G/TBT/N/KEN/1154 17/11/2021 Kenya Viễn thông (ICS 33.030)
82 G/TBT/N/KEN/1155 17/11/2021 Kenya Viễn thông (ICS 33.030)
83 G/TBT/N/KEN/1156 18/11/2021 Kenya Sản phẩm dệt may (ICS 59.080)
84 G/TBT/N/KEN/1157 26/11/2021 Kenya Vật liệu dệt (ICS 59.080.01)
85 G/TBT/N/KEN/1158 26/11/2021 Kenya Sản phẩm dệt may (ICS 59.080)
86 G/TBT/N/KEN/1159 26/11/2021 Kenya Quần áo và phụ kiện (ICS 61.040)
87 G/TBT/N/KEN/1160 26/11/2021 Kenya Vải dệt (ICS 59.080.30)
88 G/TBT/N/KEN/1161 29/11/2021 Kenya Vải tráng phủ (ICS 59.080.40)
89 G/TBT/N/KEN/1162 29/11/2021 Kenya Vải tráng phủ (ICS 59.080.40)
90 G/TBT/N/KEN/1163 29/11/2021 Kenya Thiết bị gia dụng và thương mại (ICS 97.180)
91 G/TBT/N/KEN/1164 29/11/2021 Kenya Các sản phẩm chất dẻo và cao su (ICS 83.140.99; 97.180)
92 G/TBT/N/KEN/1165 29/11/2021 Kenya Phụ kiện và vật liệu bao gói (ICS 55.040)
93 G/TBT/N/KEN/1166 29/11/2021 Kenya Phụ kiện và vật liệu bao gói (ICS 55.040)
94 G/TBT/N/KEN/1167 29/11/2021 Kenya Phụ kiện và vật liệu bao gói (ICS 55.040)
95 G/TBT/N/KEN/1168 29/11/2021 Kenya Quần áo và phụ kiện (ICS 61.040)
96 G/TBT/N/KEN/1169 29/11/2021 Kenya Chất lượng không khí (ICS 13.040)
97 G/TBT/N/KOR/1012 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn điện (ICS 29.140.40)
98 G/TBT/N/KOR/1013 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn và thiết bị liên quan (ICS 29.140)
99 G/TBT/N/KOR/1014 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn và thiết bị liên quan (ICS 29.140)
100 G/TBT/N/KOR/1015 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn điện (ICS 29.140.40)
101 G/TBT/N/KOR/1016 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn điện (ICS 29.140.40)
102 G/TBT/N/KOR/1017 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn điện (ICS 29.140.40)
103 G/TBT/N/KOR/1018 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn điện (ICS 29.140.40)
104 G/TBT/N/KOR/1019 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn điện (ICS 29.140.40)
105 G/TBT/N/KOR/1020 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn và thiết bị liên quan (ICS 29.140)
106 G/TBT/N/KOR/1021 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn và thiết bị liên quan
107 G/TBT/N/KOR/1022 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn và thiết bị liên quan
108 G/TBT/N/KOR/1023 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn và thiết bị liên quan
109 G/TBT/N/KOR/1024 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn và thiết bị liên quan
110 G/TBT/N/KOR/1025 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn và thiết bị liên quan
111 G/TBT/N/KOR/1026 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn và thiết bị liên quan
112 G/TBT/N/KOR/1027 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn và thiết bị liên quan
113 G/TBT/N/KOR/1028 30/11/2021 Hàn Quốc Đèn và thiết bị liên quan
114 G/TBT/N/KOR/1029 30/11/2021 Hàn Quốc Thiết bị điện gia dụng
115 G/TBT/N/KOR/1034 30/11/2021 Hàn Quốc Lò vi sóng
116 G/TBT/N/MAR/38 22/11/2021 Morocco ICS 21.140
117 G/TBT/N/SAU/1226 30/11/2021 Vương quốc Ả Rập Saudi Hệ thống nhiên liệu (ICS 43.060.40)
118 G/TBT/N/SLV/218 18/11/2021 El Salvador Thiết bị y tế (ICS 11.140)
119 G/TBT/N/THA/645 17/11/2021 Thái Lan Thép thanh (ICS 77.140.60)
120 G/TBT/N/THA/646 22/11/2021 Thái Lan Nồi chiên và chảo chiên (ICS 13.120, 97.040.50)
121 G/TBT/N/THA/647 22/11/2021 Thái Lan Nồi chiên (ICS 97.040.50)
122 G/TBT/N/TPKM/474 17/11/2021 Đài Loan Mỹ phẩm; Đồ dùng trong phòng tắm
123 G/TBT/N/TPKM/475 22/11/2021 Đài Loan Vật liệu bao gói có chứa Polyvinylclorua (PVC) (ICS 83.020; 83.040.01)
124 G/TBT/N/TUR/190 30/11/2021 Thổ Nhĩ Kỳ Nồi hơi sử dụng nhiên liệu rắn
125 G/TBT/N/TUR/191 30/11/2021 Thổ Nhĩ Kỳ Máy sưởi
126 G/TBT/N/TUR/192 30/11/2021 Thổ Nhĩ Kỳ Dán nhãn năng lượng
127 G/TBT/N/TUR/193 30/11/2021 Thổ Nhĩ Kỳ Dán nhãn năng lượng
128 G/TBT/N/TUR/194 30/11/2021 Thổ Nhĩ Kỳ Máy sưởi
129 G/TBT/N/USA/1802 17/11/2021 Hoa Kỳ Phát thải khí nhà kính và các chất ô nhiễm không khí có hại (ICS 13.020; 13.040; 75.020)
130 G/TBT/N/USA/1803 18/11/2021 Hoa Kỳ Máy bay Bombardier mô hình BD-100-1A10; hệ thống điện tử bảo vệ an ninh (ICS 49.060; 49.090)
131 G/TBT/N/USA/1804 18/11/2021 Hoa Kỳ Máy bay Bombardier mô hình BD-100-1A10; hệ thống điện tử bảo vệ an ninh (ICS 49.060; 49.090)
132 G/TBT/N/USA/1805 18/11/2021 Hoa Kỳ Hóa chất (ICS 13.020; 71.020; 71.100)
133 G/TBT/N/USA/1806 18/11/2021 Hoa Kỳ Máy bay (ICS 29.220.99; 49.090; 49.095)
134 G/TBT/N/VNM/211 18/11/2021 Việt Nam Thép không gỉ (ICS 77.140.20)
135 G/TBT/N/VNM/212 24/11/2021 Việt Nam Toa tàu đường sắt (ICS 45.060)
136 G/TBT/N/VNM/213 24/11/2021 Việt Nam Toa tàu đường sắt (ICS 45.060)
137 G/TBT/N/VNM/214 24/11/2021 Việt Nam Toa tàu đường sắt (ICS 45.060)

Chi cục TCĐLCL-BRVT

 Trở về |  In trang này

Các tin cùng chuyên mục
Châu Âu quy định I ốt là hoạt chất sử dụng trong các sản phẩm diệt khuẩn (03/10/2013)
Hàn Quốc soát xét quy định ghi nhãn thực phẩm bổ sung dành cho trẻ em (03/10/2013)
Danh mục một số tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 9 (từ ngày 15/9 đến 30/9/2013) (04/10/2013)
Danh mục tin cảnh báo của một số nước thành viên tháng 5/2013 (15/08/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 8/2013 (Từ ngày 15/8 đến 31/8/2013) (09/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với dầu động cơ diesel (05/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với Dầu động cơ (05/09/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 7/2013 (15/08/2013)
Brazil quy định hàm lượng Phtalate trong đồ chơi của trẻ em  (15/08/2013)
Cảnh báo: Lô hàng hàng triết xuất protein từ đậu tương bị FDA Hoa Kỳ thu hồi có thể đã được nhập khẩu vào Việt Nam (10/07/2013)

Untitled Document
Thông báo
Simple News Ticker
Tuyển dụng viên chức năm 2023 của Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh
Đăng ngày:01/04/2023 | 
Thông báo tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021
    Ngày 29/10/2021, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 87/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục...
Thông báo công nhận kết quả trúng tuyển viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 12/01/2021, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020 có Thông báo số 08/TB-HĐTD ngày...
Thông báo triệu tập thí sinh tham dự vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 53/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc thông báo...
Thông báo Danh sách đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian và địa điểm tổ chức vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 52/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc...
Thông báo tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp sáng tạo năm 2020
   Ngày 12/11/2020, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có thông báo số 48/TB-HĐTD...
Thông báo về việc tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở KH&CN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
   Ngày 02/11/2020, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 45/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan,...
Thông báo về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
   Ngày 08/10/2020, UBND tỉnh có Thông báo số 678/VP-UBND về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Chi tiết...
Thông báo về việc áp dụng các mô hình sáng kiến, cách làm hay trong công tác CCHC của Sở KH&CN
Xem file đính kèm./. Nguồn Sở KH&CN
Thông báo về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
   Ngày 21/09/2020, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có Thông báo số 39/TB-SKHCN về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4...
Liên kết site