TIN CẢNH BÁO

Danh mục tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 03/2022 (Từ ngày 10/03/2022 đến ngày 15/03/2022)

Đăng ngày:14/03/2022 | admin

STT Số TB Nước TB Ngày TB Sản phẩm/ Vấn đề TB  
Từ ngày 10/03 đến 15/03/2022
  1.  
G/TBT/N/AUS/139 Úc 15/03/2022 - Sản phẩm hữu cơ  
  1.  
G/TBT/N/BRA/1307/Corr.1 Braxin 15/03/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)  
  1.  
G/TBT/N/BRA/1310 Braxin 15/03/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)  
  1.  
G/TBT/N/BRA/1311 Braxin 15/03/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)  
  1.  
G/TBT/N/BRA/1312 Braxin 15/03/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)  
  1.  
G/TBT/N/EU/882 Liên minh Châu Âu 15/03/2022 - Phương tiện giao thông đường bộ nói chung (ICS 43.020)  
  1.  
G/TBT/N/JPN/732 Nhật Bản 15/03/2022 - Mức trung bình theo yêu cầu tiêu chuẩn (ICS 67.160)  
  1.  
G/TBT/N/KOR/1063 Hàn Quốc 15/03/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)  
  1.  
G/TBT/N/RUS/128 Liên bang Nga 15/03/2022 - Vật liệu xây dựng (ICS 91.100)  
  1.  
G/TBT/N/SAU/1232 Vương quốc Ả Rập Xê Út 15/03/2022 - Xe thương mại (ICS 43.080)  
  1.  
G/TBT/N/SGP/64 Singapore 15/03/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)  
  1.  
G/TBT/N/UGA/1564 Uganda 15/03/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)  
  1.  
G/TBT/N/UGA/1565 Uganda 15/03/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)  
  1.  
G/TBT/N/UGA/1566 Uganda 15/03/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)  
  1.  
G/TBT/N/UGA/1567 Uganda 15/03/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)  
  1.  
G/TBT/N/UGA/1568 Uganda 15/03/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)  
  1.  
G/TBT/N/UGA/1569 Uganda 15/03/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)  
  1.  
G/TBT/N/USA/1841/Add.1 Hoa Kỳ 15/03/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)  
  1.  
G/TBT/N/USA/934/Rev.1/Corr.1 Hoa Kỳ 15/03/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)  
  1.  
G/TBT/N/BEL/44/Add.2 Bỉ 14/03/2022 - Điện tử, công nghệ thông tin, máy văn phòng  
  1.  
G/TBT/N/EGY/167/Add.1 Ai Cập 14/03/2022 - Đồ trang sức (ICS 39.060)  
  1.  
G/TBT/N/EGY/316 Ai Cập 14/03/2022 - Thiết bị cho trẻ em (ICS 97.190)  
  1.  
G/TBT/N/EGY/317 Ai Cập 14/03/2022 - Thiết bị cho trẻ em (ICS 97.190)  
  1.  
G/TBT/N/SAU/1231 Vương quốc Ả Rập Xê Út 14/03/2022 - Phương tiện giao thông đường bộ nói chung (ICS 43.020)  
  1.  
G/TBT/N/USA/1003/Add.5 Hoa Kỳ 14/03/2022 - Lắp đặt trong các tòa nhà (ICS 91.140)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/224# G/TBT/N/KEN/1233# G/TBT/N/RWA/650# G/TBT/N/TZA/725# G/TBT/N/UGA/1557 Burundi 11/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/224# G/TBT/N/KEN/1233# G/TBT/N/RWA/650# G/TBT/N/TZA/725# G/TBT/N/UGA/1557 Kenya 11/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/224# G/TBT/N/KEN/1233# G/TBT/N/RWA/650# G/TBT/N/TZA/725# G/TBT/N/UGA/1557 Rwanda 11/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/224# G/TBT/N/KEN/1233# G/TBT/N/RWA/650# G/TBT/N/TZA/725# G/TBT/N/UGA/1557 Uganda 11/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/224# G/TBT/N/KEN/1233# G/TBT/N/RWA/650# G/TBT/N/TZA/725# G/TBT/N/UGA/1557 Tanzania 11/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/225# G/TBT/N/KEN/1234# G/TBT/N/RWA/651# G/TBT/N/TZA/726# G/TBT/N/UGA/1558 Burundi 11/03/2022 - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/225# G/TBT/N/KEN/1234# G/TBT/N/RWA/651# G/TBT/N/TZA/726# G/TBT/N/UGA/1558 Kenya 11/03/2022 - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/225# G/TBT/N/KEN/1234# G/TBT/N/RWA/651# G/TBT/N/TZA/726# G/TBT/N/UGA/1558 Rwanda 11/03/2022 - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/225# G/TBT/N/KEN/1234# G/TBT/N/RWA/651# G/TBT/N/TZA/726# G/TBT/N/UGA/1558 Uganda 11/03/2022 - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/225# G/TBT/N/KEN/1234# G/TBT/N/RWA/651# G/TBT/N/TZA/726# G/TBT/N/UGA/1558 Tanzania 11/03/2022 - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/226# G/TBT/N/KEN/1235# G/TBT/N/RWA/652# G/TBT/N/TZA/727# G/TBT/N/UGA/1559 Burundi 11/03/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/226# G/TBT/N/KEN/1235# G/TBT/N/RWA/652# G/TBT/N/TZA/727# G/TBT/N/UGA/1559 Kenya 11/03/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/226# G/TBT/N/KEN/1235# G/TBT/N/RWA/652# G/TBT/N/TZA/727# G/TBT/N/UGA/1559 Rwanda 11/03/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/226# G/TBT/N/KEN/1235# G/TBT/N/RWA/652# G/TBT/N/TZA/727# G/TBT/N/UGA/1559 Uganda 11/03/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/226# G/TBT/N/KEN/1235# G/TBT/N/RWA/652# G/TBT/N/TZA/727# G/TBT/N/UGA/1559 Tanzania 11/03/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/227# G/TBT/N/KEN/1236# G/TBT/N/RWA/653# G/TBT/N/TZA/728# G/TBT/N/UGA/1560 Burundi 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/227# G/TBT/N/KEN/1236# G/TBT/N/RWA/653# G/TBT/N/TZA/728# G/TBT/N/UGA/1560 Kenya 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/227# G/TBT/N/KEN/1236# G/TBT/N/RWA/653# G/TBT/N/TZA/728# G/TBT/N/UGA/1560 Rwanda 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/227# G/TBT/N/KEN/1236# G/TBT/N/RWA/653# G/TBT/N/TZA/728# G/TBT/N/UGA/1560 Uganda 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/227# G/TBT/N/KEN/1236# G/TBT/N/RWA/653# G/TBT/N/TZA/728# G/TBT/N/UGA/1560 Tanzania 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/228# G/TBT/N/KEN/1237# G/TBT/N/RWA/654# G/TBT/N/TZA/729# G/TBT/N/UGA/1561 Burundi 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/228# G/TBT/N/KEN/1237# G/TBT/N/RWA/654# G/TBT/N/TZA/729# G/TBT/N/UGA/1561 Kenya 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/228# G/TBT/N/KEN/1237# G/TBT/N/RWA/654# G/TBT/N/TZA/729# G/TBT/N/UGA/1561 Rwanda 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/228# G/TBT/N/KEN/1237# G/TBT/N/RWA/654# G/TBT/N/TZA/729# G/TBT/N/UGA/1561 Uganda 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/228# G/TBT/N/KEN/1237# G/TBT/N/RWA/654# G/TBT/N/TZA/729# G/TBT/N/UGA/1561 Tanzania 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/229# G/TBT/N/KEN/1238# G/TBT/N/RWA/655# G/TBT/N/TZA/730# G/TBT/N/UGA/1562 Burundi 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/229# G/TBT/N/KEN/1238# G/TBT/N/RWA/655# G/TBT/N/TZA/730# G/TBT/N/UGA/1562 Kenya 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/229# G/TBT/N/KEN/1238# G/TBT/N/RWA/655# G/TBT/N/TZA/730# G/TBT/N/UGA/1562 Rwanda 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/229# G/TBT/N/KEN/1238# G/TBT/N/RWA/655# G/TBT/N/TZA/730# G/TBT/N/UGA/1562 Uganda 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/229# G/TBT/N/KEN/1238# G/TBT/N/RWA/655# G/TBT/N/TZA/730# G/TBT/N/UGA/1562 Tanzania 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/230# G/TBT/N/KEN/1239# G/TBT/N/RWA/656# G/TBT/N/TZA/731# G/TBT/N/UGA/1563 Burundi 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/230# G/TBT/N/KEN/1239# G/TBT/N/RWA/656# G/TBT/N/TZA/731# G/TBT/N/UGA/1563 Kenya 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/230# G/TBT/N/KEN/1239# G/TBT/N/RWA/656# G/TBT/N/TZA/731# G/TBT/N/UGA/1563 Rwanda 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/230# G/TBT/N/KEN/1239# G/TBT/N/RWA/656# G/TBT/N/TZA/731# G/TBT/N/UGA/1563 Uganda 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/230# G/TBT/N/KEN/1239# G/TBT/N/RWA/656# G/TBT/N/TZA/731# G/TBT/N/UGA/1563 Tanzania 11/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BRA/1209/Add.1 Braxin 11/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/EU/879 Liên minh Châu Âu 11/03/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)  
  1.  
G/TBT/N/EU/880 Liên minh Châu Âu 11/03/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)  
  1.  
G/TBT/N/EU/881 Liên minh Châu Âu 11/03/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)  
  1.  
G/TBT/N/GEO/115 Georgia 11/03/2022 - Ngành xây dựng (ICS 91.010)  
  1.  
G/TBT/N/USA/934/Rev.1 Hoa Kỳ 11/03/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/213# G/TBT/N/KEN/1222# G/TBT/N/RWA/625# G/TBT/N/TZA/714# G/TBT/N/UGA/1546 Burundi 10/03/2022 - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/213# G/TBT/N/KEN/1222# G/TBT/N/RWA/625# G/TBT/N/TZA/714# G/TBT/N/UGA/1546 Kenya 10/03/2022 - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/213# G/TBT/N/KEN/1222# G/TBT/N/RWA/625# G/TBT/N/TZA/714# G/TBT/N/UGA/1546 Rwanda 10/03/2022 - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/213# G/TBT/N/KEN/1222# G/TBT/N/RWA/625# G/TBT/N/TZA/714# G/TBT/N/UGA/1546 Uganda 10/03/2022 - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/213# G/TBT/N/KEN/1222# G/TBT/N/RWA/625# G/TBT/N/TZA/714# G/TBT/N/UGA/1546 Tanzania 10/03/2022 - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/214# G/TBT/N/KEN/1223# G/TBT/N/RWA/640# G/TBT/N/TZA/715# G/TBT/N/UGA/1547 Burundi 10/03/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/214# G/TBT/N/KEN/1223# G/TBT/N/RWA/640# G/TBT/N/TZA/715# G/TBT/N/UGA/1547 Kenya 10/03/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/214# G/TBT/N/KEN/1223# G/TBT/N/RWA/640# G/TBT/N/TZA/715# G/TBT/N/UGA/1547 Rwanda 10/03/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/214# G/TBT/N/KEN/1223# G/TBT/N/RWA/640# G/TBT/N/TZA/715# G/TBT/N/UGA/1547 Uganda 10/03/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/214# G/TBT/N/KEN/1223# G/TBT/N/RWA/640# G/TBT/N/TZA/715# G/TBT/N/UGA/1547 Tanzania 10/03/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/215# G/TBT/N/KEN/1224# G/TBT/N/RWA/641# G/TBT/N/TZA/716# G/TBT/N/UGA/1548 Burundi 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/215# G/TBT/N/KEN/1224# G/TBT/N/RWA/641# G/TBT/N/TZA/716# G/TBT/N/UGA/1548 Kenya 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/215# G/TBT/N/KEN/1224# G/TBT/N/RWA/641# G/TBT/N/TZA/716# G/TBT/N/UGA/1548 Rwanda 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/215# G/TBT/N/KEN/1224# G/TBT/N/RWA/641# G/TBT/N/TZA/716# G/TBT/N/UGA/1548 Uganda 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/215# G/TBT/N/KEN/1224# G/TBT/N/RWA/641# G/TBT/N/TZA/716# G/TBT/N/UGA/1548 Tanzania 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/216# G/TBT/N/KEN/1225# G/TBT/N/RWA/642# G/TBT/N/TZA/717# G/TBT/N/UGA/1549 Burundi 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/216# G/TBT/N/KEN/1225# G/TBT/N/RWA/642# G/TBT/N/TZA/717# G/TBT/N/UGA/1549 Kenya 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/216# G/TBT/N/KEN/1225# G/TBT/N/RWA/642# G/TBT/N/TZA/717# G/TBT/N/UGA/1549 Rwanda 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/216# G/TBT/N/KEN/1225# G/TBT/N/RWA/642# G/TBT/N/TZA/717# G/TBT/N/UGA/1549 Uganda 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/216# G/TBT/N/KEN/1225# G/TBT/N/RWA/642# G/TBT/N/TZA/717# G/TBT/N/UGA/1549 Tanzania 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/217# G/TBT/N/KEN/1226# G/TBT/N/RWA/643# G/TBT/N/TZA/718# G/TBT/N/UGA/1550 Burundi 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/217# G/TBT/N/KEN/1226# G/TBT/N/RWA/643# G/TBT/N/TZA/718# G/TBT/N/UGA/1550 Kenya 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/217# G/TBT/N/KEN/1226# G/TBT/N/RWA/643# G/TBT/N/TZA/718# G/TBT/N/UGA/1550 Rwanda 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/217# G/TBT/N/KEN/1226# G/TBT/N/RWA/643# G/TBT/N/TZA/718# G/TBT/N/UGA/1550 Uganda 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/217# G/TBT/N/KEN/1226# G/TBT/N/RWA/643# G/TBT/N/TZA/718# G/TBT/N/UGA/1550 Tanzania 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/218# G/TBT/N/KEN/1227# G/TBT/N/RWA/644# G/TBT/N/TZA/719# G/TBT/N/UGA/1551 Burundi 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/218# G/TBT/N/KEN/1227# G/TBT/N/RWA/644# G/TBT/N/TZA/719# G/TBT/N/UGA/1551 Kenya 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/218# G/TBT/N/KEN/1227# G/TBT/N/RWA/644# G/TBT/N/TZA/719# G/TBT/N/UGA/1551 Rwanda 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/218# G/TBT/N/KEN/1227# G/TBT/N/RWA/644# G/TBT/N/TZA/719# G/TBT/N/UGA/1551 Uganda 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/218# G/TBT/N/KEN/1227# G/TBT/N/RWA/644# G/TBT/N/TZA/719# G/TBT/N/UGA/1551 Tanzania 10/03/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/219# G/TBT/N/KEN/1228# G/TBT/N/RWA/645# G/TBT/N/TZA/720# G/TBT/N/UGA/1552 Burundi 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/219# G/TBT/N/KEN/1228# G/TBT/N/RWA/645# G/TBT/N/TZA/720# G/TBT/N/UGA/1552 Kenya 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/219# G/TBT/N/KEN/1228# G/TBT/N/RWA/645# G/TBT/N/TZA/720# G/TBT/N/UGA/1552 Rwanda 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/219# G/TBT/N/KEN/1228# G/TBT/N/RWA/645# G/TBT/N/TZA/720# G/TBT/N/UGA/1552 Uganda 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/219# G/TBT/N/KEN/1228# G/TBT/N/RWA/645# G/TBT/N/TZA/720# G/TBT/N/UGA/1552 Tanzania 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/220# G/TBT/N/KEN/1229# G/TBT/N/RWA/646# G/TBT/N/TZA/721# G/TBT/N/UGA/1553 Burundi 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/220# G/TBT/N/KEN/1229# G/TBT/N/RWA/646# G/TBT/N/TZA/721# G/TBT/N/UGA/1553 Kenya 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/220# G/TBT/N/KEN/1229# G/TBT/N/RWA/646# G/TBT/N/TZA/721# G/TBT/N/UGA/1553 Rwanda 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/220# G/TBT/N/KEN/1229# G/TBT/N/RWA/646# G/TBT/N/TZA/721# G/TBT/N/UGA/1553 Uganda 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/220# G/TBT/N/KEN/1229# G/TBT/N/RWA/646# G/TBT/N/TZA/721# G/TBT/N/UGA/1553 Tanzania 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/221# G/TBT/N/KEN/1230# G/TBT/N/RWA/647# G/TBT/N/TZA/722# G/TBT/N/UGA/1554 Burundi 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/221# G/TBT/N/KEN/1230# G/TBT/N/RWA/647# G/TBT/N/TZA/722# G/TBT/N/UGA/1554 Kenya 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/221# G/TBT/N/KEN/1230# G/TBT/N/RWA/647# G/TBT/N/TZA/722# G/TBT/N/UGA/1554 Rwanda 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/221# G/TBT/N/KEN/1230# G/TBT/N/RWA/647# G/TBT/N/TZA/722# G/TBT/N/UGA/1554 Uganda 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/221# G/TBT/N/KEN/1230# G/TBT/N/RWA/647# G/TBT/N/TZA/722# G/TBT/N/UGA/1554 Tanzania 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/222# G/TBT/N/KEN/1231# G/TBT/N/RWA/648# G/TBT/N/TZA/723# G/TBT/N/UGA/1555 Burundi 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/222# G/TBT/N/KEN/1231# G/TBT/N/RWA/648# G/TBT/N/TZA/723# G/TBT/N/UGA/1555 Kenya 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/222# G/TBT/N/KEN/1231# G/TBT/N/RWA/648# G/TBT/N/TZA/723# G/TBT/N/UGA/1555 Rwanda 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/222# G/TBT/N/KEN/1231# G/TBT/N/RWA/648# G/TBT/N/TZA/723# G/TBT/N/UGA/1555 Uganda 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/222# G/TBT/N/KEN/1231# G/TBT/N/RWA/648# G/TBT/N/TZA/723# G/TBT/N/UGA/1555 Tanzania 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/223# G/TBT/N/KEN/1232# G/TBT/N/RWA/649# G/TBT/N/TZA/724# G/TBT/N/UGA/1556 Burundi 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/223# G/TBT/N/KEN/1232# G/TBT/N/RWA/649# G/TBT/N/TZA/724# G/TBT/N/UGA/1556 Kenya 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/223# G/TBT/N/KEN/1232# G/TBT/N/RWA/649# G/TBT/N/TZA/724# G/TBT/N/UGA/1556 Rwanda 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  1.  
G/TBT/N/BDI/223# G/TBT/N/KEN/1232# G/TBT/N/RWA/649# G/TBT/N/TZA/724# G/TBT/N/UGA/1556 Uganda 10/03/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)  
  

 Trở về |  In trang này

Các tin cùng chuyên mục
Châu Âu quy định I ốt là hoạt chất sử dụng trong các sản phẩm diệt khuẩn (03/10/2013)
Hàn Quốc soát xét quy định ghi nhãn thực phẩm bổ sung dành cho trẻ em (03/10/2013)
Danh mục một số tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 9 (từ ngày 15/9 đến 30/9/2013) (04/10/2013)
Danh mục tin cảnh báo của một số nước thành viên tháng 5/2013 (15/08/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 8/2013 (Từ ngày 15/8 đến 31/8/2013) (09/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với dầu động cơ diesel (05/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với Dầu động cơ (05/09/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 7/2013 (15/08/2013)
Brazil quy định hàm lượng Phtalate trong đồ chơi của trẻ em  (15/08/2013)
Cảnh báo: Lô hàng hàng triết xuất protein từ đậu tương bị FDA Hoa Kỳ thu hồi có thể đã được nhập khẩu vào Việt Nam (10/07/2013)

Untitled Document
Thông báo
Simple News Ticker
Tuyển dụng viên chức năm 2023 của Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh
Đăng ngày:01/04/2023 | 
Thông báo tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021
    Ngày 29/10/2021, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 87/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục...
Thông báo công nhận kết quả trúng tuyển viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 12/01/2021, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020 có Thông báo số 08/TB-HĐTD ngày...
Thông báo triệu tập thí sinh tham dự vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 53/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc thông báo...
Thông báo Danh sách đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian và địa điểm tổ chức vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 52/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc...
Thông báo tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp sáng tạo năm 2020
   Ngày 12/11/2020, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có thông báo số 48/TB-HĐTD...
Thông báo về việc tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở KH&CN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
   Ngày 02/11/2020, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 45/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan,...
Thông báo về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
   Ngày 08/10/2020, UBND tỉnh có Thông báo số 678/VP-UBND về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Chi tiết...
Thông báo về việc áp dụng các mô hình sáng kiến, cách làm hay trong công tác CCHC của Sở KH&CN
Xem file đính kèm./. Nguồn Sở KH&CN
Thông báo về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
   Ngày 21/09/2020, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có Thông báo số 39/TB-SKHCN về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4...
Liên kết site