TIN CẢNH BÁO

Danh mục tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 05/2022 (16-31/5/2022)

Đăng ngày:31/05/2022 | admin
DANH MỤC MỘT SỐ THÔNG BÁO CỦA CÁC NƯỚC THÀNH VIÊN
THÁNG 05/2022
STT Số TB Nước TB Ngày TB Sản phẩm/ Vấn đề TB
Từ ngày 16/05 đến 31/05/2022
  1.  
 G/TBT/N/USA/1872 Hoa Kỳ 31/05/2022 - Mức trung bình theo yêu cầu tiêu chuẩn (ICS 67.160)
  1.  
 G/SPS/N/UKR/173 Ukraine 31/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/TBT/N/CHL/595 Chile 31/05/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/TBT/N/MEX/262/Add.4 Mexico 31/05/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/TBT/N/ISR/1254 Israel 31/05/2022 - Bảo vệ chống cháy (ICS 13.220)
  1.  
 G/TBT/N/USA/1188/Add.4 Hoa Kỳ 31/05/2022 - Hệ thống phương tiện giao thông đường bộ (ICS 43.040)
  1.  
 G/TBT/N/UGA/1602 Uganda 31/05/2022 - Phụ kiện tòa nhà (ICS 91.190)
  1.  
 G/TBT/N/KOR/1075 Hàn Quốc 31/05/2022 - Phương tiện giao thông đường bộ nói chung (ICS 43.020)
  1.  
 G/TBT/N/COL/249/Add.2 Colombia 31/05/2022 - Vật liệu và vật phẩm tiếp xúc với thực phẩm (ICS 67.250)
  1.  
 G/TBT/N/UKR/215 Ukraine 31/05/2022 - Trồng trọt và lâm nghiệp (ICS 65.020)
  1.  
 G/TBT/N/SAU/1240 Vương quốc Ả Rập Xê Út 31/05/2022 - Lắp đặt trong các tòa nhà (ICS 91.140)
  1.  
 G/TBT/N/USA/1873 Hoa Kỳ 31/05/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/TBT/N/TPKM/490 Đài Loan 31/05/2022 - Thiết bị và hệ thống trong lĩnh vực kỹ thuật âm thanh hoặc video (ICS 33.160)
  1.  
 G/TBT/N/CHL/596 Chile 31/05/2022 - Các điều kiện và quy trình thử nghiệm chất lượng không khí (ICS 13.040)
  1.  
 G/TBT/N/USA/898/Add.6 Hoa Kỳ 31/05/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/TBT/N/USA/1850/Add.1 Hoa Kỳ 31/05/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/TBT/N/TPKM/482/Add.1 Đài Loan 31/05/2022 - Đo lường và đo lường nói chung (ICS 17.020)
  1.  
 G/TBT/N/KOR/1076 Hàn Quốc 31/05/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/TBT/N/CHL/594 Chile 31/05/2022 - Van (ICS 23.060)
  1.  
 G/TBT/N/PER/143 Peru 31/05/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/SPS/N/SLV/17/Add.1 El Salvador 31/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/TBT/N/USA/897/Add.4 Hoa Kỳ 31/05/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/TBT/N/MEX/495/Add.2 Mexico 31/05/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/SPS/N/CAN/41/Add.1 Canada 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/TPKM/583/Add.1 Đài Loan 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/TPKM/586 Đài Loan 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/IND/281 Ấn Độ 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/BRA/2044 Braxin 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/UKR/172 Ukraine 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/MEX/397/Add.1 Mexico 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/UKR/171 Ukraine 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/BRA/2043 Braxin 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/USA/3328 Hoa Kỳ 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/GBR/16 Vương quốc Anh 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/IND/280 Ấn Độ 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/USA/3330 Hoa Kỳ 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/IND/282 Ấn Độ 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/JPN/1047 Nhật Bản 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/USA/3329 Hoa Kỳ 30/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/TBT/N/BWA/154 Botswana 25/05/2022 - Sản phẩm sắt và thép (ICS 77.140)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/246, G/TBT/N/KEN/1265, G/TBT/N/RWA/676, G/TBT/N/TZA/786, G/TBT/N/UGA/1600 Kenya 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/1045 Nhật Bản 25/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/TBT/N/BDI/243, G/TBT/N/KEN/1262, G/TBT/N/RWA/673, G/TBT/N/TZA/783, G/TBT/N/UGA/1597 Burundi 25/05/2022 - Các tòa nhà, cấu trúc và công trình trang trại (ICS 65.040)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/243, G/TBT/N/KEN/1262, G/TBT/N/RWA/673, G/TBT/N/TZA/783, G/TBT/N/UGA/1597 Tanzania 25/05/2022 - Các tòa nhà, cấu trúc và công trình trang trại (ICS 65.040)
  1.  
 G/TBT/N/UGA/1596 Uganda 25/05/2022 - Quần áo (ICS 61.020)
  1.  
 G/TBT/N/BWA/151 Botswana 25/05/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/245, G/TBT/N/KEN/1264, G/TBT/N/RWA/675, G/TBT/N/TZA/785, G/TBT/N/UGA/1599 Kenya 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/244, G/TBT/N/KEN/1263, G/TBT/N/RWA/674, G/TBT/N/TZA/784, G/TBT/N/UGA/1598 Kenya 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/245, G/TBT/N/KEN/1264, G/TBT/N/RWA/675, G/TBT/N/TZA/785, G/TBT/N/UGA/1599 Uganda 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/247, G/TBT/N/KEN/1266, G/TBT/N/RWA/677, G/TBT/N/TZA/787, G/TBT/N/UGA/1601 Uganda 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BWA/148 Botswana 25/05/2022 - Sản phẩm cao su và plastic (ICS 83.140)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1386 Braxin 25/05/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1395 Braxin 25/05/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1396 Braxin 25/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/TBT/N/BDI/243, G/TBT/N/KEN/1262, G/TBT/N/RWA/673, G/TBT/N/TZA/783, G/TBT/N/UGA/1597 Rwanda 25/05/2022 - Các tòa nhà, cấu trúc và công trình trang trại (ICS 65.040)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/244, G/TBT/N/KEN/1263, G/TBT/N/RWA/674, G/TBT/N/TZA/784, G/TBT/N/UGA/1598 Burundi 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/244, G/TBT/N/KEN/1263, G/TBT/N/RWA/674, G/TBT/N/TZA/784, G/TBT/N/UGA/1598 Rwanda 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1265/Add.1/Corr.1 Braxin 25/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1388 Braxin 25/05/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1394 Braxin 25/05/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/BWA/155 Botswana 25/05/2022 - Thức ăn chăn nuôi (ICS 65.120)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/243, G/TBT/N/KEN/1262, G/TBT/N/RWA/673, G/TBT/N/TZA/783, G/TBT/N/UGA/1597 Kenya 25/05/2022 - Các tòa nhà, cấu trúc và công trình trang trại (ICS 65.040)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/246, G/TBT/N/KEN/1265, G/TBT/N/RWA/676, G/TBT/N/TZA/786, G/TBT/N/UGA/1600 Tanzania 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/USA/552/Rev.2/Add.1 Hoa Kỳ 25/05/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/243, G/TBT/N/KEN/1262, G/TBT/N/RWA/673, G/TBT/N/TZA/783, G/TBT/N/UGA/1597 Uganda 25/05/2022 - Các tòa nhà, cấu trúc và công trình trang trại (ICS 65.040)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/246, G/TBT/N/KEN/1265, G/TBT/N/RWA/676, G/TBT/N/TZA/786, G/TBT/N/UGA/1600 Rwanda 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BWA/149 Botswana 25/05/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/1046 Nhật Bản 25/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/TBT/N/BDI/245, G/TBT/N/KEN/1264, G/TBT/N/RWA/675, G/TBT/N/TZA/785, G/TBT/N/UGA/1599 Rwanda 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/246, G/TBT/N/KEN/1265, G/TBT/N/RWA/676, G/TBT/N/TZA/786, G/TBT/N/UGA/1600 Uganda 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/USA/1738/Add.1 Hoa Kỳ 25/05/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1389 Braxin 25/05/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1393 Braxin 25/05/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/246, G/TBT/N/KEN/1265, G/TBT/N/RWA/676, G/TBT/N/TZA/786, G/TBT/N/UGA/1600 Burundi 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/247, G/TBT/N/KEN/1266, G/TBT/N/RWA/677, G/TBT/N/TZA/787, G/TBT/N/UGA/1601 Burundi 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BWA/156 Botswana 25/05/2022 - Hệ thống phương tiện giao thông đường bộ (ICS 43.040)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1385 Braxin 25/05/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1391 Braxin 25/05/2022 - Dầu nhờn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (ICS 75.100)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1398 Braxin 25/05/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/244, G/TBT/N/KEN/1263, G/TBT/N/RWA/674, G/TBT/N/TZA/784, G/TBT/N/UGA/1598 Uganda 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/245, G/TBT/N/KEN/1264, G/TBT/N/RWA/675, G/TBT/N/TZA/785, G/TBT/N/UGA/1599 Tanzania 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/247, G/TBT/N/KEN/1266, G/TBT/N/RWA/677, G/TBT/N/TZA/787, G/TBT/N/UGA/1601 Tanzania 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1387 Braxin 25/05/2022 - Hóa chất hữu cơ (ICS 71.080)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1392 Braxin 25/05/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/BWA/152 Botswana 25/05/2022 - Thức ăn chăn nuôi (ICS 65.120)
  1.  
 G/TBT/N/BWA/153 Botswana 25/05/2022 - Hàn, hàn và hàn (ICS 25.160)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1383 Braxin 25/05/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/EU/893 Liên minh Châu Âu 25/05/2022 - Vận tải đường bộ; (ICS 03.220)
  1.  
 G/TBT/N/BWA/150 Botswana 25/05/2022 - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/247, G/TBT/N/KEN/1266, G/TBT/N/RWA/677, G/TBT/N/TZA/787, G/TBT/N/UGA/1601 Rwanda 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/SPS/N/UKR/170 Ukraine 25/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/TBT/N/USA/1871 Hoa Kỳ 25/05/2022 - Bảo vệ chống cháy (ICS 13.220)
  1.  
 G/SPS/N/EGY/39/Add.5 Ai Cập 25/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/AUS/536 Úc 25/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1397 Braxin 25/05/2022 - Sữa và các sản phẩm từ sữa (ICS 67.100)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1384 Braxin 25/05/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1390 Braxin 25/05/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1382 Braxin 25/05/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/SPS/N/CHL/729 Chile 25/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/TBT/N/BDI/247, G/TBT/N/KEN/1266, G/TBT/N/RWA/677, G/TBT/N/TZA/787, G/TBT/N/UGA/1601 Kenya 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BWA/157 Botswana 25/05/2022 - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
  1.  
 G/TBT/CS/N/203 Thụy sĩ 25/05/2022 - Viễn thông nói chung (ICS 33.020)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/244, G/TBT/N/KEN/1263, G/TBT/N/RWA/674, G/TBT/N/TZA/784, G/TBT/N/UGA/1598 Tanzania 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/245, G/TBT/N/KEN/1264, G/TBT/N/RWA/675, G/TBT/N/TZA/785, G/TBT/N/UGA/1599 Burundi 25/05/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/1028 Nhật Bản 24/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/JPN/1040 Nhật Bản 24/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/TBT/N/BWA/143 Botswana 24/05/2022 - Kính (ICS 81.040)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/1041 Nhật Bản 24/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/JPN/1033 Nhật Bản 24/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  
 G/SPS/N/JPN/1044 Nhật Bản 24/05/2022 - Dự thảo tiêu chuẩn sản phầm
  1.  

 Trở về |  In trang này

Các tin cùng chuyên mục
Châu Âu quy định I ốt là hoạt chất sử dụng trong các sản phẩm diệt khuẩn (03/10/2013)
Hàn Quốc soát xét quy định ghi nhãn thực phẩm bổ sung dành cho trẻ em (03/10/2013)
Danh mục một số tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 9 (từ ngày 15/9 đến 30/9/2013) (04/10/2013)
Danh mục tin cảnh báo của một số nước thành viên tháng 5/2013 (15/08/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 8/2013 (Từ ngày 15/8 đến 31/8/2013) (09/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với dầu động cơ diesel (05/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với Dầu động cơ (05/09/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 7/2013 (15/08/2013)
Brazil quy định hàm lượng Phtalate trong đồ chơi của trẻ em  (15/08/2013)
Cảnh báo: Lô hàng hàng triết xuất protein từ đậu tương bị FDA Hoa Kỳ thu hồi có thể đã được nhập khẩu vào Việt Nam (10/07/2013)

Untitled Document
Thông báo
Simple News Ticker
Tuyển dụng viên chức năm 2023 của Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh
Đăng ngày:01/04/2023 | 
Thông báo tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021
    Ngày 29/10/2021, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 87/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục...
Thông báo công nhận kết quả trúng tuyển viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 12/01/2021, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020 có Thông báo số 08/TB-HĐTD ngày...
Thông báo triệu tập thí sinh tham dự vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 53/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc thông báo...
Thông báo Danh sách đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian và địa điểm tổ chức vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 52/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc...
Thông báo tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp sáng tạo năm 2020
   Ngày 12/11/2020, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có thông báo số 48/TB-HĐTD...
Thông báo về việc tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở KH&CN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
   Ngày 02/11/2020, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 45/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan,...
Thông báo về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
   Ngày 08/10/2020, UBND tỉnh có Thông báo số 678/VP-UBND về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Chi tiết...
Thông báo về việc áp dụng các mô hình sáng kiến, cách làm hay trong công tác CCHC của Sở KH&CN
Xem file đính kèm./. Nguồn Sở KH&CN
Thông báo về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
   Ngày 21/09/2020, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có Thông báo số 39/TB-SKHCN về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4...
Liên kết site