TIN CẢNH BÁO

Danh mục tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 06/2022 (01-15/6/2022)

Đăng ngày:16/06/2022 | admin
DANH MỤC MỘT SỐ THÔNG BÁO CỦA CÁC NƯỚC THÀNH VIÊN
THÁNG 06/2022

 Trở về |  In trang này

Các tin cùng chuyên mục
Châu Âu quy định I ốt là hoạt chất sử dụng trong các sản phẩm diệt khuẩn (03/10/2013)
Hàn Quốc soát xét quy định ghi nhãn thực phẩm bổ sung dành cho trẻ em (03/10/2013)
Danh mục một số tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 9 (từ ngày 15/9 đến 30/9/2013) (04/10/2013)
Danh mục tin cảnh báo của một số nước thành viên tháng 5/2013 (15/08/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 8/2013 (Từ ngày 15/8 đến 31/8/2013) (09/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với dầu động cơ diesel (05/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với Dầu động cơ (05/09/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 7/2013 (15/08/2013)
Brazil quy định hàm lượng Phtalate trong đồ chơi của trẻ em  (15/08/2013)
Cảnh báo: Lô hàng hàng triết xuất protein từ đậu tương bị FDA Hoa Kỳ thu hồi có thể đã được nhập khẩu vào Việt Nam (10/07/2013)

Untitled Document
Thông báo
Simple News Ticker
Tuyển dụng viên chức năm 2023 của Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh
Đăng ngày:01/04/2023 | 
Thông báo tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021
    Ngày 29/10/2021, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 87/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục...
Thông báo công nhận kết quả trúng tuyển viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 12/01/2021, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020 có Thông báo số 08/TB-HĐTD ngày...
Thông báo triệu tập thí sinh tham dự vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 53/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc thông báo...
Thông báo Danh sách đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian và địa điểm tổ chức vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 52/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc...
Thông báo tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp sáng tạo năm 2020
   Ngày 12/11/2020, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có thông báo số 48/TB-HĐTD...
Thông báo về việc tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở KH&CN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
   Ngày 02/11/2020, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 45/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan,...
Thông báo về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
   Ngày 08/10/2020, UBND tỉnh có Thông báo số 678/VP-UBND về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Chi tiết...
Thông báo về việc áp dụng các mô hình sáng kiến, cách làm hay trong công tác CCHC của Sở KH&CN
Xem file đính kèm./. Nguồn Sở KH&CN
Thông báo về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
   Ngày 21/09/2020, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có Thông báo số 39/TB-SKHCN về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4...
Liên kết site
STT Số TB Nước TB Ngày TB Sản phẩm/ Vấn đề TB
Từ ngày 01/06 đến 15/06/2022
  1.  
 G/TBT/N/CAN/675 Canada 15/06/2022 - Thuốc lá, các sản phẩm thuốc lá và thiết bị liên quan (ICS 65.160)
  1.  
 G/SPS/N/CHL/702/Rev.1/Add.1 Chile 15/06/2022 - Chế biến thịt cá, thuỷ sản
  1.  
 G/TBT/N/EU/899 Liên minh Châu Âu 15/06/2022 - Sản phẩm diệt khuẩn
  1.  
 G/TBT/N/EU/900 Liên minh Châu Âu 15/06/2022 - Sản phẩm diệt khuẩn
  1.  
 G/SPS/N/KEN/159 Kenya 15/06/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/CAN/674 Canada 15/06/2022 - Thiết bị cho trẻ em (ICS 97.190)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/541, G/TBT/N/BHR/633, G/TBT/N/KWT/599, G/TBT/N/OMN/469, G/TBT/N/QAT/620, G/TBT/N/SAU/1248, G/TBT/N/YEM/227 Vương quốc Ả Rập Xê Út 15/06/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)
  1.  
 G/SPS/N/KEN/158 Kenya 15/06/2022 - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/541, G/TBT/N/BHR/633, G/TBT/N/KWT/599, G/TBT/N/OMN/469, G/TBT/N/QAT/620, G/TBT/N/SAU/1248, G/TBT/N/YEM/227 Qatar 15/06/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)
  1.  
 G/SPS/N/KEN/156 Kenya 15/06/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/249, G/TBT/N/KEN/1270, G/TBT/N/RWA/679, G/TBT/N/TZA/800, G/TBT/N/UGA/1604 Uganda 15/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/BOL/6/Add.3 Bolivia 15/06/2022 - Xe thương mại (ICS 43.080)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/541, G/TBT/N/BHR/633, G/TBT/N/KWT/599, G/TBT/N/OMN/469, G/TBT/N/QAT/620, G/TBT/N/SAU/1248, G/TBT/N/YEM/227 Oman 15/06/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)
  1.  
 G/TBT/N/EU/898 Liên minh Châu Âu 15/06/2022 - Sản phẩm diệt khuẩn
  1.  
 G/SPS/N/KEN/160 Kenya 15/06/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/249, G/TBT/N/KEN/1270, G/TBT/N/RWA/679, G/TBT/N/TZA/800, G/TBT/N/UGA/1604 Rwanda 15/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/SPS/N/KEN/155 Kenya 15/06/2022 - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
  1.  
 G/SPS/N/KEN/157 Kenya 15/06/2022 - Gia vị và đồ gia vị. Phụ gia thực phẩm (ICS 67.220)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/249, G/TBT/N/KEN/1270, G/TBT/N/RWA/679, G/TBT/N/TZA/800, G/TBT/N/UGA/1604 Tanzania 15/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/249, G/TBT/N/KEN/1270, G/TBT/N/RWA/679, G/TBT/N/TZA/800, G/TBT/N/UGA/1604 Burundi 15/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/541, G/TBT/N/BHR/633, G/TBT/N/KWT/599, G/TBT/N/OMN/469, G/TBT/N/QAT/620, G/TBT/N/SAU/1248, G/TBT/N/YEM/227 Kuwait 15/06/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/541, G/TBT/N/BHR/633, G/TBT/N/KWT/599, G/TBT/N/OMN/469, G/TBT/N/QAT/620, G/TBT/N/SAU/1248, G/TBT/N/YEM/227 Vương quốc Bahrain 15/06/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)
  1.  
 G/TBT/N/USA/1117/Add.6/Corr.1 Hoa Kỳ 15/06/2022 - Các thành phần đường ống và đường ống (ICS 23.040)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/541, G/TBT/N/BHR/633, G/TBT/N/KWT/599, G/TBT/N/OMN/469, G/TBT/N/QAT/620, G/TBT/N/SAU/1248, G/TBT/N/YEM/227 các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất 15/06/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)
  1.  
 G/TBT/N/USA/1833/Add.1 Hoa Kỳ 15/06/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/TBT/N/PHL/290 Philippines 15/06/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/249, G/TBT/N/KEN/1270, G/TBT/N/RWA/679, G/TBT/N/TZA/800, G/TBT/N/UGA/1604 Kenya 15/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/541, G/TBT/N/BHR/633, G/TBT/N/KWT/599, G/TBT/N/OMN/469, G/TBT/N/QAT/620, G/TBT/N/SAU/1248, G/TBT/N/YEM/227 Yemen 15/06/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)
  1.  
 G/SPS/N/THA/549 Thái Lan 14/06/2022 - Gia cầm sống và xác gia cầm
  1.  
 G/TBT/N/PAN/120 Panama 14/06/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)
  1.  
 G/TBT/N/PAN/119/Corr.1 Panama 14/06/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/1052 Nhật Bản 14/06/2022 - Gia cầm sống, thịt gia cầm và các sản phẩm từ trứng
  1.  
 G/TBT/N/USA/1877 Hoa Kỳ 14/06/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/SPS/N/NZL/688 New Zealand 14/06/2022 - Lấy ý kiến công khai về các đề xuất sửa đổi đối với Tiêu chuẩn sức khỏe hàng hoá nhập khẩu
  1.  
 G/SPS/N/NZL/689 New Zealand 14/06/2022 - Vải thiều tươi
  1.  
 G/TBT/N/USA/1875 Hoa Kỳ 14/06/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/SPS/N/NZL/687 New Zealand 14/06/2022 - Rau, trái cây, sản phẩm động vật và các sản phẩm thực phẩm khác
  1.  
 G/SPS/N/NZL/660/Add.1 New Zealand 14/06/2022 - Cá và các loại thuỷ sản khác
  1.  
 G/TBT/N/IDN/140/Add.1 Indonesia 14/06/2022 - Vật liệu có nguồn gốc từ thực vật, vật liệu đã qua xử lý và hóa chất
  1.  
 G/TBT/N/USA/1876 Hoa Kỳ 14/06/2022 - Mức trung bình theo yêu cầu tiêu chuẩn (ICS 67.160)
  1.  
 G/SPS/N/THA/546 Thái Lan 14/06/2022 - Gia cầm sống và xác gia cầm
  1.  
 G/SPS/N/JPN/1053 Nhật Bản 14/06/2022 - Thịt gia cầm và các sản phẩm từ trứng
  1.  
 G/SPS/N/MAR/56/Add.3 Morocco 14/06/2022 - Sản phẩm thực vật chính, sản phẩm thực vật và sản phẩm có nguồn gốc thực vật và thực phẩm không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận thú y bắt buộc
  1.  
 G/SPS/N/THA/548 Thái Lan 14/06/2022 - Gia cầm sống và xác gia cầm
  1.  
 G/SPS/N/THA/547 Thái Lan 14/06/2022 - Gia cầm sống và xác gia cầm
  1.  
 G/TBT/N/USA/1737/Add.2 Hoa Kỳ 13/06/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/SPS/N/THA/544 Thái Lan 13/06/2022 - Gia cầm sống và xác gia cầm
  1.  
 G/TBT/N/ARE/540, G/TBT/N/BHR/632, G/TBT/N/KWT/598, G/TBT/N/OMN/468, G/TBT/N/QAT/619, G/TBT/N/SAU/1247, G/TBT/N/YEM/226 Vương quốc Bahrain 13/06/2022 - Thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp khác (ICS 65.100)
  1.  
 G/TBT/N/TZA/798 Tanzania 13/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/SGP/63/Add.1 Singapore 13/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/248, G/TBT/N/KEN/1269, G/TBT/N/RWA/678, G/TBT/N/TZA/799, G/TBT/N/UGA/1603 Burundi 13/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/248, G/TBT/N/KEN/1269, G/TBT/N/RWA/678, G/TBT/N/TZA/799, G/TBT/N/UGA/1603 Tanzania 13/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/540, G/TBT/N/BHR/632, G/TBT/N/KWT/598, G/TBT/N/OMN/468, G/TBT/N/QAT/619, G/TBT/N/SAU/1247, G/TBT/N/YEM/226 Vương quốc Ả Rập Xê Út 13/06/2022 - Thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp khác (ICS 65.100)
  1.  
 G/TBT/N/TZA/797 Tanzania 13/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1333/Corr.1 Braxin 13/06/2022 - Trang thiết bị y tế; (ICS 11.040)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/540, G/TBT/N/BHR/632, G/TBT/N/KWT/598, G/TBT/N/OMN/468, G/TBT/N/QAT/619, G/TBT/N/SAU/1247, G/TBT/N/YEM/226 Yemen 13/06/2022 - Thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp khác (ICS 65.100)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/863/Add.1 Nhật Bản 13/06/2022 - Mật ong thiên nhiên
  1.  
 G/TBT/N/ARE/540, G/TBT/N/BHR/632, G/TBT/N/KWT/598, G/TBT/N/OMN/468, G/TBT/N/QAT/619, G/TBT/N/SAU/1247, G/TBT/N/YEM/226 Oman 13/06/2022 - Thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp khác (ICS 65.100)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/248, G/TBT/N/KEN/1269, G/TBT/N/RWA/678, G/TBT/N/TZA/799, G/TBT/N/UGA/1603 Uganda 13/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/540, G/TBT/N/BHR/632, G/TBT/N/KWT/598, G/TBT/N/OMN/468, G/TBT/N/QAT/619, G/TBT/N/SAU/1247, G/TBT/N/YEM/226 Qatar 13/06/2022 - Thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp khác (ICS 65.100)
  1.  
 G/TBT/N/PAN/119 Panama 13/06/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)
  1.  
 G/SPS/N/THA/545 Thái Lan 13/06/2022 - Gia cầm sống và xác gia cầm
  1.  
 G/TBT/N/PAN/118 Panama 13/06/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/248, G/TBT/N/KEN/1269, G/TBT/N/RWA/678, G/TBT/N/TZA/799, G/TBT/N/UGA/1603 Kenya 13/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/540, G/TBT/N/BHR/632, G/TBT/N/KWT/598, G/TBT/N/OMN/468, G/TBT/N/QAT/619, G/TBT/N/SAU/1247, G/TBT/N/YEM/226 Kuwait 13/06/2022 - Thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp khác (ICS 65.100)
  1.  
 G/SPS/N/PER/984 Peru 13/06/2022 - Trái cây có múi tươi hoặc khô
  1.  
 G/TBT/N/BDI/248, G/TBT/N/KEN/1269, G/TBT/N/RWA/678, G/TBT/N/TZA/799, G/TBT/N/UGA/1603 Rwanda 13/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/ARE/540, G/TBT/N/BHR/632, G/TBT/N/KWT/598, G/TBT/N/OMN/468, G/TBT/N/QAT/619, G/TBT/N/SAU/1247, G/TBT/N/YEM/226 các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất 13/06/2022 - Thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp khác (ICS 65.100)
  1.  
 G/TBT/N/TZA/793 Tanzania 10/06/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)
  1.  
 G/TBT/N/TZA/791 Tanzania 10/06/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)
  1.  
 G/TBT/N/JPN/726/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Quạt thông gió, Quạt điều hòa không khí (ICS 23.120)
  1.  
 G/TBT/N/USA/907/Rev.1 Hoa Kỳ 10/06/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/859/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Rau ăn được và một số loại củ
  1.  
 G/SPS/N/JPN/870/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Rau ăn được và một số loại củ
  1.  
 G/SPS/N/JPN/872/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
  1.  
 G/SPS/N/CAN/1441 Canada 10/06/2022 - Trồng trọt và lâm nghiệp (ICS 65.020)
  1.  
 G/TBT/N/PRY/133 Paraguay 10/06/2022 - Muối ăn; lưu huỳnh; đất và đá; trát khoáng; vôi và xi măng
  1.  
 G/SPS/N/JPN/860/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Rau ăn được và một số loại củ
  1.  
 G/TBT/N/TPKM/494 Đài Loan 10/06/2022 - Thực phẩm ăn kiêng đặc biệt cho bệnh nhân
  1.  
 G/SPS/N/JPN/855/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 '- Rau ăn được và một số loại củ
  1.  
 G/SPS/N/JPN/857/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 '- Rau ăn được và một số loại củ
  1.  
 G/SPS/N/JPN/867/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Thịt và nội tạng thịt ăn được
  1.  
 G/SPS/N/JPN/869/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Rau ăn được và một số loại củ
  1.  
 G/SPS/N/AUS/537 Úc 10/06/2022 - Dưa hấu
  1.  
 G/TBT/N/TZA/792 Tanzania 10/06/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)
  1.  
 G/SPS/N/MAR/85 Morocco 10/06/2022 - Thực vật, sản phẩm thực vật và các mặt hàng khác thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật bảo vệ thực vật
  1.  
 G/SPS/N/JPN/862/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Mỡ và dầu động vật khác
  1.  
 G/SPS/N/JPN/858/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Thịt, cá và các loại thuỷ sản khác
  1.  
 G/TBT/N/TZA/788 Tanzania 10/06/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/873/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Thịt, cá và các loại thuỷ sản khác
  1.  
 G/SPS/N/CAN/1440 Canada 10/06/2022 - Trồng trọt và lâm nghiệp (ICS 65.020)
  1.  
 G/TBT/N/TZA/789 Tanzania 10/06/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)
  1.  
 G/TBT/N/MOZ/19 Mozambique 10/06/2022 - Khí tự nhiên (ICS 75.060)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/866/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 '- Rau ăn được và một số loại củ
  1.  
 G/SPS/N/JPN/871/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Thịt, cá và các loại thuỷ sản khác
  1.  
 G/TBT/N/CAN/644/Add.1 Canada 10/06/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/856/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Mỡ và dầu động vật khác
  1.  
 G/SPS/N/JPN/865/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 '- Rau ăn được và một số loại củ
  1.  
 G/TBT/N/TZA/795 Tanzania 10/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/TZA/796 Tanzania 10/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/TZA/794 Tanzania 10/06/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/CHL/597 Chile 10/06/2022 - Chứng nhận an toàn thiết bị bảo vệ chiếu sáng
  1.  
 G/SPS/N/JPN/861/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - Thịt, cá và các loại thuỷ sản khác
  1.  
 G/SPS/N/JPN/868/Add.1 Nhật Bản 10/06/2022 - '- Rau ăn được và một số loại củ
  1.  
 G/TBT/N/TZA/790 Tanzania 10/06/2022 - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/833/Add.1 Nhật Bản