TIN CẢNH BÁO

Danh mục tin cảnh báo về TBT của các nước thành viên WTO trong tháng 03/2021 (từ ngày 01/03/2021 đến ngày 15/03/2021)

Đăng ngày:22/03/2021 | admin
STT Số TB Ngày TB Nước TB        Sản phẩm/ Vấn đề TB
Từ ngày 01/03 đến 15/03/2021
1 G/TBT/N/ARE/495
G/TBT/N/BHR/593
G/TBT/N/KWT/564
G/TBT/N/OMN/429
G/TBT/N/QAT/585
G/TBT/N/SAU/1179
G/TBT/N/YEM/191
11/03/2021 Các tiểu Vương quốc Ả Rập Thống  Nhất Thủy sản và sản phẩm thủy sản (ICS 67.120.30)
Bahrain
Kuwait
Oman
Qatar
Vương quốc Ả Rập Saudi
Yemen
2 G/TBT/N/ARE/496
G/TBT/N/BHR/594
G/TBT/N/KWT/565
G/TBT/N/OMN/430
G/TBT/N/QAT/586
G/TBT/N/SAU/1180
G/TBT/N/YEM/192
11/03/2021 Các tiểu Vương quốc Ả Rập Thống  Nhất Thực phẩm (ICS 67.040)
Bahrain
Kuwait
Oman
Qatar
Vương quốc Ả Rập Saudi
Yemen
3 G/TBT/N/ARG/413 15/03/2021 Argentina Thiết bị điện gia dụng (ICS 97.030)
4 G/TBT/N/ARG/414 15/03/2021 Argentina Phụ gia thực phẩm (ICS 67.220.20)
5 G/TBT/N/ARG/415 15/03/2021 Argentina Thực phẩm bao gói sẵn và chế biến sẵn (ICS 67.230)
6 G/TBT/N/ARG/416 15/03/2021 Argentina Ớt chuông (Capsicum annuum L.)(ICS 67.080)
7 G/TBT/N/ARG/417 15/03/2021 Argentina Dâu tây (Fragaria x ananassa Duch.) (ICS 67.080.10)
8 G/TBT/N/AUS/128 01/03/2021 Australia Các sản phẩm có chứa nicotine (ICS 65.160)
9 G/TBT/N/BRA/1143 03/03/2021 Brazil Dược phẩm (ICS 11.120)
10 G/TBT/N/BRA/1144 03/03/2021 Brazil Dược phẩm (ICS 11.120)
11 G/TBT/N/BRA/1145 08/03/2021 Brazil Đồ uống (ICS 67.160)
12 G/TBT/N/BRA/1146 08/03/2021 Brazil Phát thanh và truyền hình (ICS 33.170)
13 G/TBT/N/BRA/1147 08/03/2021 Brazil Sản phẩm thuốc thú y (ICS 11.220)
14 G/TBT/N/CAN/634 03/03/2021 Canada Thông tin vô tuyến (ICS )
15 G/TBT/N/CAN/635 08/03/2021 Canada Dược phẩm (ICS 11.120)
16 G/TBT/N/CHN/1554 01/03/2021 Trung Quốc Xe chuyên dụng (ICS 43.160)
17 G/TBT/N/CHN/1555 01/03/2021 Trung Quốc Ống phanh (ICS 43.040.40)
18 G/TBT/N/CHN/1556 01/03/2021 Trung Quốc Phụ gia thức ăn chăn nuôi - Xanthophyll  tự nhiên(ICS 65.120)
19 G/TBT/N/CHN/1557 01/03/2021 Trung Quốc Phụ gia thức ăn chăn nuôi — Axit lactic  (ICS 65.120)
20 G/TBT/N/CHN/1558 01/03/2021 Trung Quốc Hệ thống nhiên liệu khí cho phương tiện giao thông (ICS 43.020)
21 G/TBT/N/CHN/1559 01/03/2021 Trung Quốc Máy bơm ly tâm (ICS 27.010)
22 G/TBT/N/CHN/1560 02/03/2021 Trung Quốc Xe chở khách, xe buýt (ICS 43.080.20)
23 G/TBT/N/CHN/1561 01/03/2021 Trung Quốc Khung xe và bộ phận khung (ICS 43.040.60)
24 G/TBT/N/COL/247 01/03/2021 Colombia Hệ thống chống va chạm và giảm chấn (ICS 43.040.80)
25 G/TBT/N/COL/248 01/03/2021 Colombia Hệ thống kính và gạt nước (ICS 43.040.65)
26 G/TBT/N/EGY/281 15/03/2021 Ai Cập Nguyên liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (ICS 67.250)
27 G/TBT/N/EU/783 11/03/2021 EU Famoxadone (hoạt chất thuốc trừ sâu) (ICS 65.100)
28 G/TBT/N/EU/784 15/03/2021 EU Abamectin (hoạt chất thuốc trừ sâu) (ICS 65.100)
29 G/TBT/N/EU/785 15/03/2021 EU Mỹ phẩm (ICS 71.100.70)
30 G/TBT/N/EU/786 15/03/2021 EU Sản phẩm hữu cơ (ICS 67.040)
31 G/TBT/N/GBR/38 11/03/2021 Vương quốc Anh Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện (ICS 43.120)
32 G/TBT/N/ISR/1184 15/03/2021 Israel Các sản phẩm, hàng hóa
33 G/TBT/N/JAM/97 15/03/2021 Jamaica Bình chứa khí có thể vận chuyển (ICS 23.020.30)
34 G/TBT/N/JPN/691 05/03/2021 Nhật Bản Bình đun nước bằng điện (ICS 91.140.65)
35 G/TBT/N/JPN/692 05/03/2021 Nhật Bản Xe (HS: 87.01 ~ 87.04, 87.11, 87.13, 87.16) (ICS 03.220.20; 43.020)
36 G/TBT/N/KEN/1066 08/03/2021 Kenya Trà (ICS 67.140.10)
37 G/TBT/N/KOR/945 01/03/2021 Hàn Quốc Sản phẩm dược phẩm (ICS 11.120)
38 G/TBT/N/KOR/946 01/03/2021 Hàn Quốc Thiết bị thẩm mỹ (ICS 97.170)
39 G/TBT/N/KOR/947 01/03/2021 Hàn Quốc Thực phẩm (ICS 67.040)
40 G/TBT/N/KOR/948 01/03/2021 Hàn Quốc Giấy nhiệt
41 G/TBT/N/KOR/949 01/03/2021 Hàn Quốc Sản phẩm dược phẩm (ICS 11.120)
42 G/TBT/N/MAC/16 04/03/2021 Ma Cao, Trung Quốc Dụng cụ nấu, đồ dao kéo và bộ đồ ăn dẹt (ICS 97.040.60)
43 G/TBT/N/MAC/17 04/03/2021 Ma Cao, Trung Quốc Hóa chất vô cơ (ICS 71.060)
44 G/TBT/N/MEX/493 09/03/2021 Mexico Quạt (ICS 23.120)
45 G/TBT/N/MOZ/16 08/03/2021 Mozambique Phân bón (ICS 65.080)
46 G/TBT/N/PER/129 11/03/2021 Peru Túi (ICS 55.080; 83.080)
47 G/TBT/N/RUS/111 10/03/2021 Liên bang Nga Sản phẩm thuốc (ICS 11.120)
48 G/TBT/N/RWA/431 08/03/2021 Rwanda Tác nhân hoạt động bề mặt (ICS 71.100.40)
49 G/TBT/N/RWA/432 08/03/2021 Rwanda Mỹ phẩm. Đồ dùng phòng tắm (ICS 71.100.70)
50 G/TBT/N/RWA/433 08/03/2021 Rwanda Hóa chất làm sạch nước (ICS 71.100.80)
51 G/TBT/N/RWA/434 08/03/2021 Rwanda Sản phẩm công nghiệp hóa chất (ICS 71.100.01)
52 G/TBT/N/RWA/435 08/03/2021 Rwanda Sản phẩm công nghiệp hóa chất (ICS 71.100.01)
53 G/TBT/N/RWA/436 08/03/2021 Rwanda Chất thải đặc biệt (ICS 13.030.30)
54 G/TBT/N/RWA/437 08/03/2021 Rwanda Chất thải đặc biệt (ICS 13.030.30)
55 G/TBT/N/RWA/438 08/03/2021 Rwanda Các mặt hàng thủ công mỹ nghệ (ICS 97.195)
56 G/TBT/N/RWA/439 08/03/2021 Rwanda Mỹ phẩm. Đồ dùng phòng tắm (ICS 71.100.70)
57 G/TBT/N/RWA/440 08/03/2021 Rwanda Mỹ phẩm. Đồ dùng phòng tắm (ICS 71.100.70)
58 G/TBT/N/RWA/441 08/03/2021 Rwanda Tác nhân hoạt động bề mặt (ICS 71.100.40)
59 G/TBT/N/RWA/442 08/03/2021 Rwanda Tác nhân hoạt động bề mặt (ICS 71.100.40)
60 G/TBT/N/RWA/443 08/03/2021 Rwanda Hóa chất khử trùng công nghiệp và sinh hoạt
61 G/TBT/N/RWA/444 08/03/2021 Rwanda Hóa chất khử trùng công nghiệp và sinh hoạt
62 G/TBT/N/RWA/445 08/03/2021 Rwanda Hóa chất khử trùng công nghiệp và sinh hoạt
63 G/TBT/N/RWA/446 08/03/2021 Rwanda Hóa chất khử trùng công nghiệp và sinh hoạt
64 G/TBT/N/RWA/447 08/03/2021 Rwanda Dãy bếp, bàn để làm thức ăn, lò và các dụng cụ tương tự (ICS 97.040.20)
65 G/TBT/N/RWA/448 08/03/2021 Rwanda Cửa và cửa sổ (ICS 91.060.50)
66 G/TBT/N/RWA/449 08/03/2021 Rwanda Máy dệt (ICS 59.120)
67 G/TBT/N/RWA/450 08/03/2021 Rwanda Dệt may
68 G/TBT/N/RWA/451 08/03/2021 Rwanda Luật. Hành chính (ICS 03.160)
69 G/TBT/N/RWA/452 08/03/2021 Rwanda Các mặt hàng thủ công mỹ nghệ (ICS 97.195)
70 G/TBT/N/RWA/453 08/03/2021 Rwanda Các mặt hàng thủ công mỹ nghệ (ICS 97.195)
71 G/TBT/N/SGP/58 02/03/2021 Singapore Thiết bị vệ sinh (ICS 91.140.70 )
72 G/TBT/N/THA/597 09/03/2021 Thái Lan Thiết bị y tế (ICS 11.140)
73 G/TBT/N/THA/598 09/03/2021 Thái Lan Sân chơi (ICS 97.200.40)
74 G/TBT/N/THA/599 09/03/2021 Thái Lan Sân chơi (ICS 97.200.40)
75 G/TBT/N/THA/600 09/03/2021 Thái Lan Sân chơi (ICS 97.200.40)
76 G/TBT/N/THA/601 09/03/2021 Thái Lan Sân chơi (ICS 97.200.40)
77 G/TBT/N/THA/602 09/03/2021 Thái Lan Thiết bị làm lạnh gia dụng (ICS 97.040.30)
78 G/TBT/N/THA/603 09/03/2021 Thái Lan Dụng cụ và vật liệu phẫu thuật (ICS 11.040.30)
79 G/TBT/N/TPKM/453 02/03/2021 Đài Bắc Trung Quốc Vòi nước cảm ứng (ICS 91.140.70)
80 G/TBT/N/TPKM/454 08/03/2021 Đài Bắc Trung Quốc Mỹ phẩm. Đồ dùng phòng tắm (ICS 71.100.70)
81 G/TBT/N/TUR/173 01/03/2021 Thổ Nhĩ Kỳ Thiết bị hiển thị diện tử (ICS 31.120)
82 G/TBT/N/TUR/174 01/03/2021 Thổ Nhĩ Kỳ Thiết bị hàn (ICS 25.160.30)
83 G/TBT/N/TUR/175 01/03/2021 Thổ Nhĩ Kỳ Máy rửa bát đĩa (ICS 97.040.40)
84 G/TBT/N/TUR/176 01/03/2021 Thổ Nhĩ Kỳ Máy rửa bát đĩa (ICS 97.040.40)
85 G/TBT/N/TUR/177 01/03/2021 Thổ Nhĩ Kỳ Thiết bị giặt là (ICS 97.060)
86 G/TBT/N/TUR/178 01/03/2021 Thổ Nhĩ Kỳ Thiết bị giặt là (ICS 97.060)
87 G/TBT/N/TZA/519 05/03/2021 Tanzania Thức ăn gia súc (ICS 65.120)
88 G/TBT/N/TZA/520 05/03/2021 Tanzania Thức ăn gia súc (ICS 65.120)
89 G/TBT/N/TZA/521 05/03/2021 Tanzania Thức ăn gia súc (ICS 65.120)
90 G/TBT/N/TZA/522 08/03/2021 Tanzania Thức ăn gia súc (ICS 65.120)
91 G/TBT/N/TZA/523 08/03/2021 Tanzania Thức ăn gia súc (ICS 65.120)
92 G/TBT/N/TZA/524 08/03/2021 Tanzania Thức ăn gia súc (ICS 65.120)
93 G/TBT/N/TZA/525 08/03/2021 Tanzania Thức ăn gia súc (ICS 65.120)
94 G/TBT/N/TZA/526 08/03/2021 Tanzania Thủy sản và sản phẩm thủy sản (ICS 67.120.30)
95 G/TBT/N/TZA/527 08/03/2021 Tanzania Thủy sản và sản phẩm thủy sản (ICS 67.120.30)
96 G/TBT/N/TZA/528 08/03/2021 Tanzania Thủy sản và sản phẩm thủy sản (ICS 67.120.30)
97 G/TBT/N/TZA/529 08/03/2021 Tanzania Thủy sản và sản phẩm thủy sản (ICS 67.120.30)
98 G/TBT/N/TZA/530 08/03/2021 Tanzania Thủy sản và sản phẩm thủy sản (ICS 67.120.30)
99 G/TBT/N/TZA/531 08/03/2021 Tanzania Chất dẻo (ICS 83.080.01)
100 G/TBT/N/TZA/532 08/03/2021 Tanzania Sản phẩm gốm (ICS 81.060.20)
101 G/TBT/N/TZA/533 08/03/2021 Tanzania Màng và tấm (ICS 83.140.10)
102 G/TBT/N/TZA/534 08/03/2021 Tanzania Sản phẩm gốm (ICS 81.060.20)
103 G/TBT/N/UGA/1284 08/03/2021 Uganda Phân bón (ICS 65.080)
104 G/TBT/N/UGA/1285 08/03/2021 Uganda Phân bón (ICS 65.080)
105 G/TBT/N/UGA/1286 08/03/2021 Uganda Các tiêu chuẩn liên quan đến khử trùng (ICS 11.080.99)
106 G/TBT/N/UGA/1287 08/03/2021 Uganda Dầu mỡ động vật và thực vật (ICS 67.200.10)
107 G/TBT/N/UGA/1288 08/03/2021 Uganda An toàn thực phẩm
108 G/TBT/N/UKR/186 01/03/2021 Ukraine Đồ uống (ICS 67.160)
109 G/TBT/N/USA/1703 03/03/2021 Hoa Kỳ Sản phẩm sơn phun (ICS 13.020; 13.040; 13.120; 19.020)
110 G/TBT/N/USA/1704 15/03/2021 Hoa Kỳ Dưa hấu (ICS 67.080)
111 G/TBT/N/VNM/187 09/03/2021 Việt Nam Thiết bị đầu cuối viễn thông (ICS 33.050)
112 G/TBT/N/VNM/188 09/03/2021 Việt Nam Thiết bị đầu cuối viễn thông (ICS 33.050)
113 G/TBT/N/VNM/189 09/03/2021 Việt Nam Thông tin vô tuyến (ICS 33.060)
114 G/TBT/N/VNM/190 09/03/2021 Việt Nam Thông tin vô tuyến (ICS 33.060)

Chi cục TCĐLCL-BRVT

 Trở về |  In trang này

Các tin cùng chuyên mục
Châu Âu quy định I ốt là hoạt chất sử dụng trong các sản phẩm diệt khuẩn (03/10/2013)
Hàn Quốc soát xét quy định ghi nhãn thực phẩm bổ sung dành cho trẻ em (03/10/2013)
Danh mục một số tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 9 (từ ngày 15/9 đến 30/9/2013) (04/10/2013)
Danh mục tin cảnh báo của một số nước thành viên tháng 5/2013 (15/08/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 8/2013 (Từ ngày 15/8 đến 31/8/2013) (09/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với dầu động cơ diesel (05/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với Dầu động cơ (05/09/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 7/2013 (15/08/2013)
Brazil quy định hàm lượng Phtalate trong đồ chơi của trẻ em  (15/08/2013)
Cảnh báo: Lô hàng hàng triết xuất protein từ đậu tương bị FDA Hoa Kỳ thu hồi có thể đã được nhập khẩu vào Việt Nam (10/07/2013)

Untitled Document
Thông báo
Simple News Ticker
Tuyển dụng viên chức năm 2023 của Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh
Đăng ngày:01/04/2023 | 
Thông báo tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021
    Ngày 29/10/2021, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 87/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục...
Thông báo công nhận kết quả trúng tuyển viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 12/01/2021, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020 có Thông báo số 08/TB-HĐTD ngày...
Thông báo triệu tập thí sinh tham dự vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 53/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc thông báo...
Thông báo Danh sách đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian và địa điểm tổ chức vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 52/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc...
Thông báo tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp sáng tạo năm 2020
   Ngày 12/11/2020, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có thông báo số 48/TB-HĐTD...
Thông báo về việc tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở KH&CN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
   Ngày 02/11/2020, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 45/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan,...
Thông báo về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
   Ngày 08/10/2020, UBND tỉnh có Thông báo số 678/VP-UBND về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Chi tiết...
Thông báo về việc áp dụng các mô hình sáng kiến, cách làm hay trong công tác CCHC của Sở KH&CN
Xem file đính kèm./. Nguồn Sở KH&CN
Thông báo về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
   Ngày 21/09/2020, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có Thông báo số 39/TB-SKHCN về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4...
Liên kết site