TIN CẢNH BÁO

Danh mục tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 02/2022 (Từ ngày 01/02/2022 đến ngày 15/02/2022)

Đăng ngày:03/02/2022 | admin
STT Số TB Nước TB Ngày TB Sản phẩm/ Vấn đề TB
Từ ngày 01/02 đến 15/02/2022
1 G/TBT/N/EGY/201/Add.2 Ai Cập 15/02/2022  - Lắp đặt trong các tòa nhà (ICS 91.140)
2 G/TBT/N/EGY/34/Add.10 Ai Cập 15/02/2022  - Thịt, các sản phẩm từ thịt và các sản phẩm từ động vật khác (ICS 67.120)
3 G/TBT/N/EGY/34/Add.11 Ai Cập 15/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
4 G/TBT/N/EGY/34/Add.12 Ai Cập 15/02/2022  - Cá, các sản phẩm từ cá và các sản phẩm từ động vật khác (ICS 67.120)
5 G/TBT/N/EGY/34/Add.9 Ai Cập 15/02/2022  - Cá, các sản phẩm từ cá và các sản phẩm từ động vật khác (ICS 67.120)
6 G/TBT/N/EGY/70/Add.2 Ai Cập 15/02/2022  - Thiết bị giải trí (ICS 97.200)
7 G/TBT/N/FIN/83 Phần Lan 15/02/2022  - Vật liệu xây dựng và tòa nhà (ICS 91)
8 G/TBT/N/JPN/727 Nhật Bản 15/02/2022  - Phân bón (ICS 65.080)
9 G/TBT/N/USA/922/Rev.1/Add.1 Hoa Kỳ 15/02/2022  - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
10 G/TBT/N/BRA/1293/Corr.1 Braxin 14/02/2022  - Hệ thống phương tiện giao thông đường bộ (ICS 43.040)
11 G/TBT/N/CAN/663 Canada 14/02/2022  - Liên lạc vô tuyến (ICS 33.060)
12 G/TBT/N/CAN/664 Canada 14/02/2022  - Liên lạc vô tuyến (ICS 33.060)
13 G/TBT/N/EGY/16/Add.5 Ai Cập 14/02/2022  - Thiết bị giải trí (ICS 97.200)
14 G/TBT/N/EGY/204/Add.3 Ai Cập 14/02/2022  - Giấy thấm, hỗ trợ điều trị són tiểu (ICS 11.180)
15 G/TBT/N/EGY/248/Add.1 Ai Cập 14/02/2022  - Trang thiết bị y tế; (ICS 11.040)
16 G/TBT/N/EGY/293/Add.1 Ai Cập 14/02/2022  - Đóng gói và phân phối hàng hóa nói chung (ICS 55.020)
17 G/TBT/N/EGY/3/Add.49 Ai Cập 14/02/2022  - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
18 G/TBT/N/EGY/315 Ai Cập 14/02/2022  - Chất dẻo (ICS 83.080)
19 G/TBT/N/EGY/69/Add.2 Ai Cập 14/02/2022  - Sản phẩm từ giấy (ICS 85.080)
20 G/TBT/N/USA/1498/Add.1 Hoa Kỳ 14/02/2022  - Kiểm soát tai nạn và thiên tai (ICS 13.200)
21 G/TBT/N/BRA/483/Add.1 Braxin 11/02/2022  - Đo nhiệt động lực học và nhiệt độ (ICS 17.200)
22 G/TBT/N/EU/872 Liên minh Châu Âu 11/02/2022  - Mỹ phẩm, nhà vệ sinh (ICS 71.100.70)
23 G/TBT/N/EU/873 Liên minh Châu Âu 11/02/2022  - Mỹ phẩm, nhà vệ sinh (ICS 71.100.70)
24 G/TBT/N/KEN/1215 Kenya 11/02/2022  - Các sản phẩm của ngành dệt may (ICS 59.080)
25 G/TBT/N/KEN/1216 Kenya 11/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
26 G/TBT/N/KEN/1217 Kenya 11/02/2022  - Hệ thống xét nghiệm chẩn đoán in vitro (ICS 11.100)
27 G/TBT/N/KEN/1218 Kenya 11/02/2022  - Trang thiết bị y tế; (ICS 11.040)
28 G/TBT/N/PHL/280 Philippines 11/02/2022  - Hệ thống xét nghiệm chẩn đoán in vitro (ICS 11.100)
29 G/TBT/N/PHL/281 Philippines 11/02/2022  - Trang thiết bị y tế; (ICS 11.040)
30 G/TBT/N/USA/1062/Add.8 Hoa Kỳ 11/02/2022  - Quạt thông gió, Quạt điều hòa không khí (ICS 23.120)
31 G/TBT/N/ECU/366/Add.2 Ecuador 10/02/2022  - Thuốc tránh thai, kiểm soát sinh sản (ICS 11.200)
32 G/TBT/N/ECU/469/Add.3 Ecuador 10/02/2022  - Trang thiết bị y tế; (ICS 11.040)
33 G/TBT/N/ECU/511 Ecuador 10/02/2022  - Kỹ thuật chăm sóc sức khỏe (ICS 11)
34 G/TBT/N/PHL/231/Add.2 Philippines 10/02/2022  - Bảo vệ sức khỏe và an toàn con người
35 G/TBT/N/SAU/1166/Add.1 Vương quốc Ả Rập Xê Út 10/02/2022 Phòng chống các hành vi lừa đảo - Bảo vệ sức khỏe, bảo vệ moi trường
36 G/TBT/N/THA/589/Add.1 Thái Lan 10/02/2022  - Kim loại đen, thép (ICS 77.080.20)
37 G/TBT/N/USA/1215/Add.4 Hoa Kỳ 10/02/2022  - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
38 G/TBT/N/USA/1429/Add.3 Hoa Kỳ 10/02/2022  - Mức trung bình (ICS 67.160)
39 G/TBT/N/COL/20/Add.11 Colombia 09/02/2022  - Ghi nhãn
40 G/TBT/N/DNK/125 Đan mạch 09/02/2022  - Ghi nhãn
41 G/TBT/N/JPN/726 Nhật Bản 09/02/2022  - Quạt thông gió, Quạt điều hòa không khí (ICS 23.120)
42 G/TBT/N/THA/654 Thái Lan 09/02/2022  - Sô cô la (ICS 67.190)
43 G/TBT/N/THA/655 Thái Lan 09/02/2022  - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
44 G/TBT/N/USA/636/Add.3 Hoa Kỳ 09/02/2022  - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
45 G/TBT/N/CHL/588 Chile 08/02/2022  - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)
46 G/TBT/N/EU/870 Liên minh Châu Âu 08/02/2022  - Phân bón (ICS 65.080)
47 G/TBT/N/EU/871 Liên minh Châu Âu 08/02/2022  - Xe du lịch. Xe lưu động và xe kéo hạng nhẹ (ICS 43.100)
48 G/TBT/N/LKA/49 Sri Lanka 08/02/2022  - Phòng chống các hành vi lừa đảo - Bảo vệ sức khỏe hoặc sự an toàn của con người
49 G/TBT/N/MEX/465/Rev.1 Mexico 08/02/2022  - Phòng chống các hành vi lừa đảo - Bảo vệ sức khỏe hoặc sự an toàn của con người
50 G/TBT/N/OMN/455 Oman 08/02/2022  - Đồ trang sức (ICS 39.060)
51 G/TBT/N/UGA/1257/Add.2 Uganda 08/02/2022  - Dầu và mỡ ăn được. Hạt có dầu (ICS 67.200)
52 G/TBT/N/UGA/1266/Add.2 Uganda 08/02/2022  - Phòng chống các hành vi lừa đảo - Bảo vệ sức khỏe hoặc sự an toàn của con người, yêu cầu chất lượng
53 G/TBT/N/UGA/1271/Add.2 Uganda 08/02/2022  - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
54 G/TBT/N/UGA/1272/Add.2 Uganda 08/02/2022  - Phòng chống các hành vi lừa đảo - Bảo vệ sức khỏe hoặc sự an toàn của con người, yêu cầu chất lượng
55 G/TBT/N/UGA/1273/Add.2 Uganda 08/02/2022  - Trang thiết bị y tế; (ICS 11.040)
56 G/TBT/N/UGA/1274/Add.2 Uganda 08/02/2022  - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
57 G/TBT/N/UGA/1275/Add.2 Uganda 08/02/2022  - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
58 G/TBT/N/UGA/1276/Add.2 Uganda 08/02/2022  - Thịt, các sản phẩm từ thịt và các sản phẩm từ động vật khác (ICS 67.120)
59 G/TBT/N/UGA/1277/Add.2 Uganda 08/02/2022  - Trang thiết bị y tế; (ICS 11.040)
60 G/TBT/N/UGA/1284/Add.2 Uganda 08/02/2022  - Phân bón (ICS 65.080)
61 G/TBT/N/UGA/1285/Add.2 Uganda 08/02/2022  - Phân bón (ICS 65.080)
62 G/TBT/N/UKR/214 Ukraine 08/02/2022  - Liên lạc vô tuyến (ICS 33.060)
63 G/TBT/N/USA/1833 Hoa Kỳ 08/02/2022  - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
64 G/TBT/N/USA/1834 Hoa Kỳ 08/02/2022  - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
65 G/TBT/N/BHR/599/Add.1 Vương quốc Bahrain 07/02/2022  - Mức trung bình (ICS 67.160)
66 G/TBT/N/BRA/1152/Add.1/Corr.1 Braxin 07/02/2022  - Hóa chất hữu cơ (ICS 71.080)
67 G/TBT/N/SGP/63 Singapore 07/02/2022  - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
68 G/TBT/N/UGA/1022/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
69 G/TBT/N/UGA/1023/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
70 G/TBT/N/UGA/1024/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
71 G/TBT/N/UGA/1114/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
72 G/TBT/N/UGA/1124/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)
73 G/TBT/N/UGA/1125/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)
74 G/TBT/N/UGA/1126/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)
75 G/TBT/N/UGA/1127/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)
76 G/TBT/N/UGA/1128/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Đường. Sản phẩm đường. Tinh bột. (ICS 67.180)
77 G/TBT/N/UGA/1129/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Gia vị và đồ gia vị. Phụ gia thực phẩm (ICS 67.220)
78 G/TBT/N/UGA/1130/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Gia vị và đồ gia vị. Phụ gia thực phẩm (ICS 67.220)
79 G/TBT/N/UGA/1132/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Gia vị và đồ gia vị. Phụ gia thực phẩm (ICS 67.220)
80 G/TBT/N/UGA/1137/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Gia vị và đồ gia vị. Phụ gia thực phẩm (ICS 67.220)
81 G/TBT/N/UGA/1236/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Ngũ cốc, bột và các sản phẩm có nguồn gốc (ICS 67.060)
82 G/TBT/N/UGA/1237/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
83 G/TBT/N/UGA/1239/Add.2 Uganda 07/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
84 G/TBT/N/USA/1260/Add.1 Hoa Kỳ 07/02/2022  - Trang thiết bị y tế; (ICS 11.040)
85 G/TBT/N/USA/1323/Add.2 Hoa Kỳ 07/02/2022  - Đồ nội thất (ICS 97.140)
86 G/TBT/N/USA/1481/Rev.1/Add.1 Hoa Kỳ 07/02/2022  - Các điều kiện và quy trình thử nghiệm nói chung (ICS 19.020)
87 G/TBT/N/USA/1556/Add.3 Hoa Kỳ 07/02/2022  - Các điều kiện và quy trình thử nghiệm chất lượng không khí (ICS 13.040)
88 G/TBT/N/USA/1831 Hoa Kỳ 07/02/2022  - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
89 G/TBT/N/USA/1832 Hoa Kỳ 07/02/2022 #N/A
90 G/TBT/N/LKA/42/Add.1 Sri Lanka 04/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
91 G/TBT/N/LKA/44/Add.1 Sri Lanka 04/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
92 G/TBT/N/NIC/24/Add.1 Nicaragua 04/02/2022 #N/A
93 G/TBT/N/UGA/1542 Uganda 04/02/2022  - Thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp khác (ICS 65.100)
94 G/TBT/N/BRA/1306 Braxin 03/02/2022  - Hệ thống xét nghiệm chẩn đoán in vitro (ICS 11.100)
95 G/TBT/N/EU/869 Liên minh Châu Âu 03/02/2022  - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
96 G/TBT/N/FRA/216 Pháp 03/02/2022  - Chất thải (ICS 13.030)
97 G/TBT/N/FRA/217 Pháp 03/02/2022  - Thiết bị xử lý sàn (ICS 97.080)
98 G/TBT/N/FRA/218 Pháp 03/02/2022  - Thiết bị xử lý sàn (ICS 97.080)
99 G/TBT/N/FRA/219 Pháp 03/02/2022  - Thiết bị xử lý sàn (ICS 97.080)
100 G/TBT/N/FRA/220 Pháp 03/02/2022  - Thiết bị giặt là (ICS 97.060)
101 G/TBT/N/FRA/221 Pháp 03/02/2022  - Thiết bị nhà bếp (ICS 97.040)
102 G/TBT/N/FRA/222 Pháp 03/02/2022  - Thiết bị xử lý sàn (ICS 97.080)
103 G/TBT/N/UKR/196/Add.1 Ukraine 03/02/2022  - Đầu máy toa xe (ICS 45.060)
104 G/TBT/N/USA/1131/Add.2 Hoa Kỳ 03/02/2022  - Các điều kiện và quy trình thử nghiệm nói chung (ICS 19.020)
105 G/TBT/N/USA/1693/Rev.1/Add.1 Hoa Kỳ 03/02/2022  - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
106 G/TBT/N/LKA/43 Sri Lanka 02/02/2022  - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)
107 G/TBT/N/LKA/44 Sri Lanka 02/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
108 G/TBT/N/LKA/45 Sri Lanka 02/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
109 G/TBT/N/LKA/46 Sri Lanka 02/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
110 G/TBT/N/LKA/47 Sri Lanka 02/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)
111 G/TBT/N/LKA/48 Sri Lanka 02/02/2022  - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)
112 G/TBT/N/USA/1829 Hoa Kỳ 02/02/2022  - Trồng trọt và lâm nghiệp (ICS 65.020)
113 G/TBT/N/USA/1830 Hoa Kỳ 02/02/2022  - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
114 G/TBT/N/BRA/840/Add.4 Braxin 01/02/2022  - Thịt, các sản phẩm từ thịt và các sản phẩm từ động vật khác (ICS 67.120)
115 G/TBT/N/ECU/207/Add.4 Ecuador 01/02/2022  - Sản phẩm từ giấy (ICS 85.080)
116 G/TBT/N/EU/868 Liên minh Châu Âu 01/02/2022  - Mức trung bình (ICS 67.160)
117 G/TBT/N/KEN/1214 Kenya 01/02/2022  - Các sản phẩm của ngành dệt may (ICS 59.080)
118 G/TBT/N/LKA/41 Sri Lanka 01/02/2022  - Thực phẩm đóng gói và chế biến sẵn (ICS 67.230)
119 G/TBT/N/LKA/42 Sri Lanka 01/02/2022  - Trái cây. Rau quả (ICS 67.080)

Chi cục TĐC-BRVT

 Trở về |  In trang này

Các tin cùng chuyên mục
Châu Âu quy định I ốt là hoạt chất sử dụng trong các sản phẩm diệt khuẩn (03/10/2013)
Hàn Quốc soát xét quy định ghi nhãn thực phẩm bổ sung dành cho trẻ em (03/10/2013)
Danh mục một số tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 9 (từ ngày 15/9 đến 30/9/2013) (04/10/2013)
Danh mục tin cảnh báo của một số nước thành viên tháng 5/2013 (15/08/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 8/2013 (Từ ngày 15/8 đến 31/8/2013) (09/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với dầu động cơ diesel (05/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với Dầu động cơ (05/09/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 7/2013 (15/08/2013)
Brazil quy định hàm lượng Phtalate trong đồ chơi của trẻ em  (15/08/2013)
Cảnh báo: Lô hàng hàng triết xuất protein từ đậu tương bị FDA Hoa Kỳ thu hồi có thể đã được nhập khẩu vào Việt Nam (10/07/2013)

Untitled Document
Thông báo
Simple News Ticker
Tuyển dụng viên chức năm 2023 của Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh
Đăng ngày:01/04/2023 | 
Thông báo tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021
    Ngày 29/10/2021, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 87/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục...
Thông báo công nhận kết quả trúng tuyển viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 12/01/2021, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020 có Thông báo số 08/TB-HĐTD ngày...
Thông báo triệu tập thí sinh tham dự vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 53/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc thông báo...
Thông báo Danh sách đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian và địa điểm tổ chức vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 52/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc...
Thông báo tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp sáng tạo năm 2020
   Ngày 12/11/2020, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có thông báo số 48/TB-HĐTD...
Thông báo về việc tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở KH&CN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
   Ngày 02/11/2020, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 45/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan,...
Thông báo về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
   Ngày 08/10/2020, UBND tỉnh có Thông báo số 678/VP-UBND về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Chi tiết...
Thông báo về việc áp dụng các mô hình sáng kiến, cách làm hay trong công tác CCHC của Sở KH&CN
Xem file đính kèm./. Nguồn Sở KH&CN
Thông báo về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
   Ngày 21/09/2020, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có Thông báo số 39/TB-SKHCN về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4...
Liên kết site