TIN CẢNH BÁO

Danh mục tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 04/2022 (Từ ngày 07/04/2022 đến ngày 11/04/2022)

Đăng ngày:12/04/2022 | admin
STT Số TB Nước TB Ngày TB Sản phẩm/ Vấn đề TB
Từ ngày 07/04 đến 15/04/2022
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1343 Brazil 11/04/2022 - Các chế phẩm làm đẹp, trang điểm và các chế phẩm để chăm sóc da
  1.  
 G/SPS/N/AUS/535 Australia 11/04/2022 - Đề xuất sửa đổi Phụ lục 20 của Bộ luật Tiêu chuẩn Thực phẩm Úc New Zealand
  1.  
 G/TBT/N/KOR/1066 Korea, Republic of 11/04/2022 - Xì gà và thuốc lá điếu
  1.  
 G/TBT/N/SAU/1161/Add.1 Saudi Arabia, Kingdom of 11/04/2022 - Sản phẩm thực phẩm nói chung (ICS 67.040)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1333 Brazil 11/04/2022 - Các chế phẩm và sản phẩm dược phẩm
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1338 Brazil 11/04/2022 - Các chế phẩm rửa phụ, và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng
  1.  
 G/SPS/N/HKG/47 Hong Kong, China 11/04/2022 - Thông báo Tạm ngừng Nhập khẩu Thương mại Hamster Sống vào Hồng Kông, Trung Quốc
  1.  
 G/TBT/N/USA/1576/Add.1 United States of America 11/04/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1334 Brazil 11/04/2022 - Chế biến
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1339 Brazil 11/04/2022 - Chiết xuất, nhuộm
  1.  
 G/TBT/N/EU/885 European Union 11/04/2022 - An toàn sản phẩm
  1.  
 G/SPS/N/CRI/246 Costa Rica 11/04/2022 - Danh sách các loài gây hại thuộc diện điều chỉnh của Costa Rica 2022
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1346 Brazil 11/04/2022 - - Thuốc chữa bệnh
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1347 Brazil 11/04/2022 - Hoá mỹ phẩm
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1335 Brazil 11/04/2022 - Các chế phẩm và sản phẩm dược
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1330 Brazil 11/04/2022 - Các chế phẩm và sản phẩm dược
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1332 Brazil 11/04/2022 '- Thuốc chữa bệnh
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1340 Brazil 11/04/2022 - Benzen
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1345 Brazil 11/04/2022 - Hoá mỹ phẩm
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1348 Brazil 11/04/2022 - Hoá mỹ phẩm
  1.  
 G/SPS/N/RUS/249 Russian Federation 11/04/2022 - Dự thảo
  1.  
 G/SPS/N/ARE/251 United Arab Emirates 11/04/2022 - Gia cầm, thiệt và nội tạng
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1329 Brazil 11/04/2022 '- Thuốc chữa bệnh
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1344 Brazil 11/04/2022 - Hoá mỹ phẩm
  1.  
 G/SPS/N/BRA/1452/Add.2 Brazil 11/04/2022 - Thuực phẩm
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1331 Brazil 11/04/2022 '- Thuốc chữa bệnh
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1336 Brazil 11/04/2022 - formaldehyde
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1342 Brazil 11/04/2022 - Hoá mỹ phẩm
  1.  
 G/TBT/N/SAU/1234 Saudi Arabia, Kingdom of 11/04/2022 - Đồ trang sức - thuỷ tinh
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1341 Brazil 11/04/2022 - Hoá mỹ phẩm
  1.  
 G/SPS/N/MEX/406 Mexico 08/04/2022 - Các yêu cầu kiểm dịch thực vật quản lý việc nhập khẩu hạt cải bắp
  1.  
 G/SPS/N/JPN/965 Japan 08/04/2022 - Tạm ngừng nhập khẩu thịt gia cầm sống, thịt gia cầm và các sản phẩm trứng từ Bộ Cantal ở Pháp
  1.  
 G/SPS/N/JPN/968 Japan 08/04/2022 - Tạm ngừng nhập khẩu gia cầm sống từ Bang Kansas và các sản phẩm thịt và trứng gia cầm từ Hạt Lincoln, Bang Maine và Hạt Franklin, Bang Kansas của Hoa Kỳ
  1.  
 G/TBT/N/USA/305/Rev.1 United States of America 08/04/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/TBT/N/THA/663 Thailand 08/04/2022 - Thiết bị xử lý sàn (ICS 97.080)
  1.  
 G/SPS/N/JPN/970 Japan 08/04/2022 - Tạm ngừng nhập khẩu gia cầm sống từ Bang Illinois và các sản phẩm thịt và trứng gia cầm từ Hạt McLean, Bang Illinois và Hạt Taylor, Bang Iowa của Hoa Kỳ
  1.  
 G/SPS/N/JPN/966 Japan 08/04/2022 - Tạm ngừng nhập khẩu gia cầm sống, thịt gia cầm và các sản phẩm trứng từ các cơ quan của Vienne và Charente ở Pháp
  1.  
 G/TBT/N/SWE/140 Sweden 08/04/2022 - áp dụng các tiêu chuẩn thiết kế Châu Âu
  1.  
 G/SPS/N/GBR/13 United Kingdom 08/04/2022 - Thuực phẩm
  1.  
 G/SPS/N/JPN/967 Japan 08/04/2022 - Tạm ngừng nhập khẩu gia cầm sống, thịt gia cầm và các sản phẩm trứng từ Pháp
  1.  
 G/SPS/N/JPN/969 Japan 08/04/2022 - Tạm ngừng nhập khẩu gia cầm sống từ Bang Wisconsin và các sản phẩm thịt và trứng gia cầm từ Hạt Jefferson, Bang Wisconsin của Hoa Kỳ
  1.  
 G/SPS/N/JPN/971 Japan 08/04/2022 '- Gia cầm, thịt, nội tạng, trứng gia cầm
  1.  
 G/SPS/N/AUS/534 Australia 08/04/2022 - Thực phẩm và các loại thực phẩm
  1.  
 G/TBT/N/SGP/56/Add.2 Singapore 08/04/2022 - Quạt thông gió, Quạt điều hòa không khí (ICS 23.120)
  1.  
 G/SPS/N/PHL/499/Add.1 Philippines 08/04/2022 -  Thịt, nội tạng động vật
  1.  
 G/TBT/N/PRY/132 Paraguay 08/04/2022 - Gia vị và đồ gia vị. Phụ gia thực phẩm (ICS 67.220)
  1.  
 G/TBT/N/PER/140 Peru 08/04/2022 - An toàn thực phẩm nông nghiệp
  1.  
 G/TBT/N/BDI/232, G/TBT/N/KEN/1243, G/TBT/N/RWA/658, G/TBT/N/TZA/733, G/TBT/N/UGA/1578 Rwanda 07/04/2022 - Nước trộn cà phê - Đặc điểm kỹ thuật
  1.  
 G/SPS/N/BRA/2016 Brazil 07/04/2022 - Thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống (Loại 4) của cây kê
  1.  
 G/SPS/N/BRA/1792/Add.1 Brazil 07/04/2022 - Thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu quả chà là khô
  1.  
 G/TBT/N/BRA/631/Add.4 Brazil 07/04/2022 - Hệ thống phương tiện giao thông đường bộ (ICS 43.040)
  1.  
 G/TBT/N/PHL/284/Corr.1 Philippines 07/04/2022 - Nhiên liệu (ICS 75.160)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/231, G/TBT/N/KEN/1242, G/TBT/N/RWA/657, G/TBT/N/TZA/732, G/TBT/N/UGA/1577 Rwanda 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/234, G/TBT/N/KEN/1245, G/TBT/N/RWA/660, G/TBT/N/TZA/735, G/TBT/N/UGA/1580 Burundi 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/232, G/TBT/N/KEN/1243, G/TBT/N/RWA/658, G/TBT/N/TZA/733, G/TBT/N/UGA/1578 Tanzania 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/231, G/TBT/N/KEN/1242, G/TBT/N/RWA/657, G/TBT/N/TZA/732, G/TBT/N/UGA/1577 Tanzania 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/SPS/N/USA/3320 United States of America 07/04/2022 - Dung sai thuốc trừ sâu
  1.  
 G/TBT/N/UGA/1399/Add.1 Uganda 07/04/2022 - Các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS 71.100)
  1.  
 G/TBT/N/UGA/1382/Add.1 Uganda 07/04/2022 - Thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp khác (ICS 65.100)
  1.  
 G/TBT/N/UGA/1374/Add.1 Uganda 07/04/2022 - Mức trung bình theo yêu cầu tiêu chuẩn (ICS 67.160)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/233, G/TBT/N/KEN/1244, G/TBT/N/RWA/659, G/TBT/N/TZA/734, G/TBT/N/UGA/1579 Rwanda 07/04/2022 - Cà phê có hương vị - Đặc điểm kỹ thuật
  1.  
 G/TBT/N/BDI/232, G/TBT/N/KEN/1243, G/TBT/N/RWA/658, G/TBT/N/TZA/733, G/TBT/N/UGA/1578 Uganda 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/SPS/N/CAN/1366/Rev.1 Canada 07/04/2022 - Cá, thuỷ sản
  1.  
 G/TBT/N/USA/1691/Add.3 United States of America 07/04/2022 - Thiết bị điện gia dụng - An toàn trong nước (ICS 13.120)
  1.  
 G/TBT/N/THA/599/Add.1 Thailand 07/04/2022 - Thiết bị giải trí (ICS 97.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/234, G/TBT/N/KEN/1245, G/TBT/N/RWA/660, G/TBT/N/TZA/735, G/TBT/N/UGA/1580 Tanzania 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/AUS/140 Australia 07/04/2022 - Phương tiện cơ giới để vận chuyển hàng hóa, bao gồm. khung gầm với động cơ và ca bin
  1.  
 G/SPS/N/USA/3319 United States of America 07/04/2022 - Thông báo về đơn kliện thuốc trừ sâu, tồn dư của hóa chất thuốc trừ sâu trong hoặc trên các loại hàng hóa khác nhau
  1.  
 G/SPS/N/KAZ/93/Add.1 Kazakhstan 07/04/2022 - Sản phẩm có nguồn gốc động vật
  1.  
 G/TBT/N/BDI/233, G/TBT/N/KEN/1244, G/TBT/N/RWA/659, G/TBT/N/TZA/734, G/TBT/N/UGA/1579 Kenya 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/ITA/36 Italy 07/04/2022 - Quy định về chất thải trơ trong xây dựng và phá dỡ và chất thải trơ khác có nguồn gốc từ khoáng sản
  1.  
 G/TBT/N/BRA/1202/Add.1 Brazil 07/04/2022 - Đo lưu lượng chất lỏng (ICS 17.120)
  1.  
 G/TBT/N/THA/560/Add.1 Thailand 07/04/2022 - Thiết bị giải trí (ICS 97.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/233, G/TBT/N/KEN/1244, G/TBT/N/RWA/659, G/TBT/N/TZA/734, G/TBT/N/UGA/1579 Tanzania 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/234, G/TBT/N/KEN/1245, G/TBT/N/RWA/660, G/TBT/N/TZA/735, G/TBT/N/UGA/1580 Kenya 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/232, G/TBT/N/KEN/1243, G/TBT/N/RWA/658, G/TBT/N/TZA/733, G/TBT/N/UGA/1578 Burundi 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/231, G/TBT/N/KEN/1242, G/TBT/N/RWA/657, G/TBT/N/TZA/732, G/TBT/N/UGA/1577 Uganda 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/98/Add.2 Brazil 07/04/2022 - Đo lực, trọng lượng và áp suất (ICS 17.100)
  1.  
 G/SPS/N/KAZ/101 Kazakhstan 07/04/2022 - Dự thảo
  1.  
 G/TBT/N/THA/601/Add.1 Thailand 07/04/2022 - Dự thảo sửa đổi
  1.  
 G/TBT/N/BDI/231, G/TBT/N/KEN/1242, G/TBT/N/RWA/657, G/TBT/N/TZA/732, G/TBT/N/UGA/1577 Kenya 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/JPN/733 Japan 07/04/2022 - Dược phẩm (ICS 11.120)
  1.  
 G/SPS/N/THA/519 Thailand 07/04/2022 - Dự thảo đạo luật Enzyme để sử dụng trong chế biến thực phẩm
  1.  
 G/TBT/N/EEC/413/Corr.1 European Union 07/04/2022 - Phương tiện giao thông đường bộ nói chung (ICS 43.020)
  1.  
 G/TBT/N/UGA/1358/Add.1 Uganda 07/04/2022 - Công nghệ da (ICS 59.140)
  1.  
 G/SPS/N/KAZ/99 Kazakhstan 07/04/2022 - Thực phẩm - Động vật
  1.  
 G/SPS/N/KAZ/102 Kazakhstan 07/04/2022 - Dự thảo Quy định về các yêu cầu chung của thú y (vệ sinh và thú y) đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát thú y
  1.  
 G/TBT/N/BDI/233, G/TBT/N/KEN/1244, G/TBT/N/RWA/659, G/TBT/N/TZA/734, G/TBT/N/UGA/1579 Burundi 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/232, G/TBT/N/KEN/1243, G/TBT/N/RWA/658, G/TBT/N/TZA/733, G/TBT/N/UGA/1578 Kenya 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/CAN/669 Canada 07/04/2022 - Hệ thống điện chất lỏng (ICS 23.100)
  1.  
 G/TBT/N/UGA/1380/Add.1 Uganda 07/04/2022 - Thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp khác (ICS 65.100)
  1.  
 G/SPS/N/KAZ/103 Kazakhstan 07/04/2022 - Lysine và các este
  1.  
 G/TBT/N/BDI/233, G/TBT/N/KEN/1244, G/TBT/N/RWA/659, G/TBT/N/TZA/734, G/TBT/N/UGA/1579 Uganda 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/231, G/TBT/N/KEN/1242, G/TBT/N/RWA/657, G/TBT/N/TZA/732, G/TBT/N/UGA/1577 Burundi 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/TBT/N/BRA/951/Add.4 Brazil 07/04/2022 - Đo thể tích, khối lượng, tỷ trọng, độ nhớt (ICS 17.060)
  1.  
 G/TBT/N/UGA/1381/Add.1 Uganda 07/04/2022 - Thuốc trừ sâu và hóa chất nông nghiệp khác (ICS 65.100)
  1.  
 G/SPS/N/KAZ/100 Kazakhstan 07/04/2022 - Thực phẩm - Động vật
  1.  
 G/TBT/N/THA/598/Add.1 Thailand 07/04/2022 - Thiết bị giải trí (ICS 97.200)
  1.  
 G/TBT/N/THA/600/Add.1 Thailand 07/04/2022 - Thiết bị giải trí (ICS 97.200)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/234, G/TBT/N/KEN/1245, G/TBT/N/RWA/660, G/TBT/N/TZA/735, G/TBT/N/UGA/1580 Rwanda 07/04/2022 - Cà phê lỏng - Đặc điểm kỹ thuật
  1.  
 G/TBT/N/COL/254 Colombia 07/04/2022 - Phương tiện
  1.  
 G/TBT/N/COL/255 Colombia 07/04/2022 - Quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản xuất, nhập khẩu và tiếp thị gạo, bột ngô, bột mì và thực phẩm chế biến có bổ sung vi chất bắt buộc dùng cho người
  1.  
 G/SPS/N/BRA/2015 Brazil 07/04/2022 - Dự thảo Thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống (Nhóm 4) của cỏ lúa mạch đen (Lolium multiflorum và Lolium perenne), được sản xuất tại Hoa Kỳ
  1.  
 G/SPS/N/KOR/747 Korea, Republic of 07/04/2022 - Dự thảo đề xuất sửa đổi cho "Tiêu chuẩn ghi nhãn cho thực phẩm chức năng sức khỏe"
  1.  
 G/TBT/N/USA/898/Add.5 United States of America 07/04/2022 - Bảo vệ môi trường (ICS 13.020)
  1.  
 G/TBT/N/BDI/234, G/TBT/N/KEN/1245, G/TBT/N/RWA/660, G/TBT/N/TZA/735, G/TBT/N/UGA/1580 Uganda 07/04/2022 - Trà, Cà phê, Ca cao (ICS 67.140)
  1.  
 G/SPS/N/CAN/1432 Canada 07/04/2022 - Dự thảo enzym thực phẩm cho bánh mì, bột mì, bột mì nguyên cám và các sản phẩm bánh mì
  1.  
 G/SPS/N/ARE/248/Add.1 United Arab Emirates 07/04/2022 '- Gia cầm, thịt, nội tạng, trứng gia cầm

Chi cục TĐC-BRVT

 Trở về |  In trang này

Các tin cùng chuyên mục
Châu Âu quy định I ốt là hoạt chất sử dụng trong các sản phẩm diệt khuẩn (03/10/2013)
Hàn Quốc soát xét quy định ghi nhãn thực phẩm bổ sung dành cho trẻ em (03/10/2013)
Danh mục một số tin cảnh báo của các nước thành viên WTO trong tháng 9 (từ ngày 15/9 đến 30/9/2013) (04/10/2013)
Danh mục tin cảnh báo của một số nước thành viên tháng 5/2013 (15/08/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 8/2013 (Từ ngày 15/8 đến 31/8/2013) (09/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với dầu động cơ diesel (05/09/2013)
Uganda soạn thảo tiêu chuẩn bắt buộc đối với Dầu động cơ (05/09/2013)
Danh mục một số thông báo của các nước thành viên WTO tháng 7/2013 (15/08/2013)
Brazil quy định hàm lượng Phtalate trong đồ chơi của trẻ em  (15/08/2013)
Cảnh báo: Lô hàng hàng triết xuất protein từ đậu tương bị FDA Hoa Kỳ thu hồi có thể đã được nhập khẩu vào Việt Nam (10/07/2013)

Untitled Document
Thông báo
Simple News Ticker
Tuyển dụng viên chức năm 2023 của Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh
Đăng ngày:01/04/2023 | 
Thông báo tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ năm 2021
    Ngày 29/10/2021, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 87/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý Chi cục...
Thông báo công nhận kết quả trúng tuyển viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 12/01/2021, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020 có Thông báo số 08/TB-HĐTD ngày...
Thông báo triệu tập thí sinh tham dự vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 53/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc thông báo...
Thông báo Danh sách đủ điều kiện, tiêu chuẩn, thời gian và địa điểm tổ chức vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh năm 2020
   Ngày 18/12/2020, Hội đồng tuyển dụng Viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có Thông báo số 52/TB-HĐTD ngày 18/12/2020 về việc...
Thông báo tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp sáng tạo năm 2020
   Ngày 12/11/2020, Hội đồng tuyển dụng viên chức Văn phòng thúc đẩy khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có thông báo số 48/TB-HĐTD...
Thông báo về việc tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở KH&CN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
   Ngày 02/11/2020, Sở Khoa học và Công nghệ có Thông báo số 45/TB-SKHCN v/v tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan,...
Thông báo về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
   Ngày 08/10/2020, UBND tỉnh có Thông báo số 678/VP-UBND về việc chính thức hoạt động của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Chi tiết...
Thông báo về việc áp dụng các mô hình sáng kiến, cách làm hay trong công tác CCHC của Sở KH&CN
Xem file đính kèm./. Nguồn Sở KH&CN
Thông báo về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
   Ngày 21/09/2020, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu có Thông báo số 39/TB-SKHCN về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4...
Liên kết site